Nghị quyết 455/NQ-HĐND năm 2025 sắp xếp, sáp nhập, đặt tên và đổi tên bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La (đợt 7)
Nghị quyết 455/NQ-HĐND năm 2025 sắp xếp, sáp nhập, đặt tên và đổi tên bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La (đợt 7)
Số hiệu: | 455/NQ-HĐND | Loại văn bản: | Nghị quyết |
Nơi ban hành: | Tỉnh Sơn La | Người ký: | Nguyễn Thái Hưng |
Ngày ban hành: | 21/01/2025 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 455/NQ-HĐND |
Loại văn bản: | Nghị quyết |
Nơi ban hành: | Tỉnh Sơn La |
Người ký: | Nguyễn Thái Hưng |
Ngày ban hành: | 21/01/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 455/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 21 tháng 01 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 27
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 1280/NQ-UBTVQH15 ngày 14 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Sơn La giai đoạn 2023-2025;
Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố; Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; Thông tư số 05/2022/TT-BNV ngày 23 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Xét Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 978/BC-PC ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Sắp xếp, sáp nhập, đặt tên 49 bản thành 34 bản thuộc 14 xã, phường, thị trấn như sau:
a) Huyện Sông Mã: Sắp xếp, sáp nhập, đặt tên 08 bản thành 05 bản thuộc 02 xã, thị trấn.
b) Huyện Thuận Châu: Sắp xếp, sáp nhập, đặt tên 02 bản thành 02 bản thuộc 02 xã, thị trấn.
c) Thị xã Mộc Châu: Sắp xếp, sáp nhập, đặt tên 39 bản thành 27 bản thuộc 10 xã, phường.
(có phụ lục số I kèm theo)
2. Đổi tên 23 bản thuộc 11 xã, phường, thị trấn như sau:
a) Huyện Yên Châu: đổi tên 03 bản thuộc thị trấn Yên Châu.
b) Huyện Sông Mã: đổi tên 03 bản thuộc thị trấn Sông Mã.
c) Thị xã Mộc Châu: đổi tên 17 bản thuộc 09 xã, phường.
(có phụ lục số II kèm theo)
3. Danh sách, số lượng bản thuộc các đơn vị hành chính cấp xã có thực hiện sắp xếp, điều chỉnh, thành lập theo Nghị quyết số 1280/NQ-UBTVQH15 sau khi sắp xếp, sáp nhập, đặt tên và đổi tên bản (có phụ lục số III kèm theo).
4. Sau khi sắp xếp, sáp nhập, đặt tên và đổi tên bản tỉnh Sơn La có 2.233 bản (có phụ lục số IV kèm theo).
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, kỳ họp chuyên đề thứ 27 thông qua ngày 21 tháng 01 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2025./.
|
CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH CÁC BẢN THỰC HIỆN SẮP XẾP, SÁP NHẬP VÀ ĐẶT
TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 455/NQ-HĐND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của HĐND tỉnh)
TT |
Đơn vị hành chính |
Tên bản trước khi sắp xếp, sáp nhập, đặt tên |
Tên bản sau khi sắp xếp, sáp nhập, đặt tên |
Số hộ |
Số nhân khẩu (người) |
Dân tộc |
Số lượng bản sau sắp xếp, sáp nhập |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
I |
HUYỆN SÔNG MÃ |
|
||||||
1 |
Thị trấn Sông Mã |
1 |
Một phần bản Phòng Sài (26 hộ) |
Tổ dân phố 1 |
418 |
1468 |
Kinh, Thái, Mông, dân tộc khác |
11 |
2 |
Tổ dân phố 1 |
|||||||
3 |
Bản Lê Hồng Phong |
Tổ dân phố 6 |
218 |
803 |
Kinh, Thái |
|||
4 |
Bản Quyết Thắng |
|||||||
5 |
Bản Hưng Mai |
Tổ dân phố 8 |
278 |
1132 |
Kinh, Thái, Mông, dân tộc khác |
|||
6 |
Bản Nang Cầu |
|||||||
7 |
Bản Tân Hợp |
Tổ dân phố 9 |
261 |
1032 |
Kinh, Thái, Mông, dân tộc khác |
|||
8 |
Bản Trại Giống |
|||||||
2 |
Xã Nà Nghịu |
1 |
Phần còn lại của bản Phòng Sài (85 hộ) |
Bản Phòng Sài |
85 |
486 |
Thái, Mông, Kinh |
26 |
II |
HUYỆN THUẬN CHÂU |
|
|
|
|
|
||
1 |
Thị trấn Thuận Châu |
1 |
Một phần của bản Thái Cóng (22 hộ) |
Tiểu khu Phiêng Còng |
178 |
861 |
Thái |
23 |
2 |
Bản Còng |
|||||||
2 |
Xã Phổng Ly |
1 |
Phần còn lại của bản Thái Cóng (76 hộ) |
Bản Thái Cóng |
76 |
379 |
Thái |
20 |
III |
HUYỆN MỘC CHÂU |
|||||||
1 |
Phường Mộc Sơn |
1 |
Một phần của tiểu khu 1 (40 hộ) |
Tổ dân phố 5 |
191 |
739 |
Kính, Thái, Mường, Mông, Dao |
7 |
2 |
Phần còn lại của tiểu khu Bản Mòn (151 hộ) |
|||||||
3 |
Phần còn lại của tiểu khu 1 (286 hộ) |
Tổ dân phố 1 |
286 |
1177 |
Kinh, Thái, Mường, Mông, Dao, Tày |
|||
4 |
Phần còn lại của tiểu khu 8 (269 hộ) |
Tổ dân phố 7 |
269 |
1393 |
Kinh, Thái, Tày |
|||
2 |
Phường Mộc Lỵ |
1 |
Một phần của tiểu khu Bản Mòn (54 hộ) |
Tổ dân phố 1 |
392 |
1587 |
Kinh, Thái, Mường, Mông, Dao, Tày |
5 |
2 |
Một phần của tiểu khu 8 (36 hộ) |
|||||||
3 |
Tiểu khu 10 |
|||||||
3 |
Phường Bình Minh |
1 |
Phần còn lại của tiểu khu Hoa Ban (277 hộ) |
Tổ dân phố Hoa Ban |
277 |
1178 |
Kinh, Thái, Mường |
6 |
2 |
Tiểu khu Bó Bun |
Tổ dân phố Bó Bun |
342 |
1378 |
Kinh, Thái, Mường, Mông, Dao, Tày |
|||
3 |
Một phần tiểu khu Nhà Nghỉ (07 hộ) |
|||||||
4 |
Một phần tiểu khu 3/2 (17 hộ) |
|||||||
5 |
Phần còn lại của tiểu khu Tiền Tiến (334 hộ) |
Tổ dân phố Tiền Tiến |
372 |
1107 |
Kinh, Thái, Mường |
|||
6 |
Một phần của tiểu khu cấp 3 (38 hộ) |
|||||||
4 |
Phường Thảo Nguyên |
1 |
Phần còn lại của tiểu khu Cấp 3 (270 hộ) |
Tổ dân phố Minh Châu |
326 |
1234 |
Kinh, Thái, Mường |
12 |
2 |
Một phần của tiểu khu Tiền Tiến (65 hộ) |
|||||||
3 |
Phần còn lại của tiểu khu Nhà Nghỉ (300 hộ) |
Tổ dân phố Nhà Nghỉ |
300 |
1061 |
Kinh, Thái, Mường |
|||
4 |
Phần còn lại của tiểu khu 3/2 (250 hộ) |
Tổ dân phố 3/2 |
250 |
930 |
Kinh, Thái, Mường |
|||
5 |
Phần còn lại của tiểu khu 26/7 (160 hộ) |
Tổ dân phố 26/7 |
160 |
568 |
Kinh, Thái, Mường |
|||
6 |
Tiểu khu Chè Đen II |
Tổ dân phố Chè Đen II |
202 |
723 |
Kinh, Thái, Mường |
|||
7 |
Một phần của Tiểu khu 66 (22 hộ) |
|||||||
5 |
Phường Vân Sơn |
1 |
Tiểu khu Thảo Nguyên |
Tổ dân phố Thảo Nguyên |
422 |
1484 |
Thái, Mường, Kinh, Dao |
10 |
2 |
Một phần Tiểu khu 26/7 (17 hộ) |
|||||||
3 |
Một phần của tiểu khu Hoa Ban (33 hộ) |
|||||||
4 |
Phần còn lại của tiểu khu 66 (225 hộ) |
Tổ dân phố 66 |
225 |
778 |
Thái, Mường, Kinh, Tày |
|||
5 |
Bản Pa Hốc |
Tổ dân phố Liên Hợp |
235 |
1001 |
Kinh, Thái, Mường, Dao |
|||
6 |
Bản Suối Khem |
|||||||
6 |
Phường Đông Sang |
1 |
Bản Pa Phách |
Tổ dân phố Pa Phách |
164 |
829 |
Mông |
7 |
2 |
Bản Pa Phách 2 |
|||||||
3 |
Bản Co Sung |
Tổ dân phố Co Sung |
221 |
1299 |
Mông |
|||
4 |
Bàn Chăm Cháy |
|||||||
5 |
Tiểu khu 34 |
Tổ dân phố 34 |
168 |
680 |
Kinh, Thái, Mường |
|||
6 |
Bản Áng 3 |
|||||||
7 |
Xã Đoàn Kết |
1 |
Bản Sỳ Lỳ |
Bản Thống Nhất |
190 |
689 |
Dao, Kinh, Thái, Mường |
24 |
2 |
Bản Thống Nhất |
|||||||
3 |
Bản Đồng Giăng |
Bản Nà Giăng |
99 |
410 |
Thái, Mường, Kinh |
|||
4 |
Bản Nà Quền |
|||||||
8 |
Xã Tân Yên |
1 |
Bản Hoa |
Bản Hoa |
341 |
1443 |
Thái, Kinh, Mường, Laha |
20 |
2 |
Bản Nậm Tôm |
|||||||
3 |
Bản Lóng Cóc |
Bản Pa Khà |
317 |
1512 |
Thái, Kinh, Mường |
|||
4 |
Bản Nà |
|
|
|
||||
5 |
Bản Nà Pháy |
|
|
|
||||
6 |
Một phần bản Nà Mường (31 hộ) |
Bản Phiêng Đón |
190 |
900 |
Dao, Mông, Kinh, Thái, Mường |
|||
7 |
Bản Phiêng Đón |
|||||||
8 |
Phần còn lại của bản Nà Mường (160 hộ) |
Bản Nà Mường |
160 |
743 |
Mường, Thái, Kinh B |
|||
9 |
Bản Pơ Nang |
Bản Yên Bình |
154 |
743 |
Mường, Thái, Kinh |
|||
10 |
Bản Cà Đạc |
|||||||
9 |
Xã Chiềng Sơn |
1 |
Bản Hin Pén |
Bản Nặm Dên |
117 |
618 |
Kinh, Thái, Mường, Mông |
17 |
2 |
Bản Nặm Dên |
|||||||
10 |
Xã Lóng Sập |
1 |
Bản Buốc Pát |
Bản Phiêng Cài |
109 |
607 |
Mông |
13 |
2 |
Bản Phiêng Cài |
- Tổng số bản trước khi sắp xếp, sáp nhập và đặt tên: 49 bản
- Tổng số bản sau khi sắp xếp, sáp nhập và đặt tên: 34 bản
DANH SÁCH CÁC BẢN THỰC HIỆN ĐỔI TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 455/NQ-HĐND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của HĐND tỉnh)
TT |
Đơn vị hành chính |
Tên bản trước khi đổi tên |
Tên bản sau khi đổi tên |
Số hộ |
Số nhân khẩu (người) |
Dân tộc |
||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
||
I |
HUYỆN YÊN CHÂU |
|||||||
1 |
Thị trấn Yên Châu |
1 |
Bản Khóng |
Tiểu khu Mương Khóng |
78 |
299 |
Thái, Kinh |
|
2 |
Bản Nghè |
Tiểu khu Phiêng Nghè |
127 |
440 |
Thái |
|||
3 |
Bản Hin Nam |
Tiểu khu 7 |
68 |
231 |
Kinh |
|||
II |
HUYỆN SÔNG MÃ |
|||||||
1 |
Thị trấn Sông Mã |
1 |
Bản Quyết Tiến |
Tổ dân phố 7 |
229 |
798 |
Thái, Mông, Kinh, Lào |
|
2 |
Bản Nà Nghịu II |
Tổ dân phố 10 |
218 |
868 |
Thái, Mông, Kinh, Lào, Mường |
|||
3 |
Bản Nà Nghịu |
Tổ dân phố 11 |
226 |
823 |
Thái, Mông, Kinh |
|||
III |
HUYỆN MỘC CHÂU |
|||||||
1 |
Phường Mộc Lỵ |
1 |
Tiểu khu 11 |
Tổ dân phố 2 |
218 |
841 |
Kinh, Thái, Mường, Mông, Dao, Tày |
|
2 |
Tiểu khu 12 |
Tổ dân phố 3 |
303 |
1232 |
Kinh, Thái, Mường, Dao, Tày |
|||
3 |
Tiểu khu 13 |
Tổ dân phố 4 |
415 |
1627 |
Kinh, Thái, Mường, Mông, Dao, Tày |
|||
4 |
Tiểu khu 14 |
Tổ dân phố 5 |
367 |
1224 |
Kinh, Thái, Mường, Mông, Dao, Tày |
|||
2 |
Phường Bình Minh |
1 |
Tiểu khu Vườn Đào |
Tổ dân phố Hoa Đào |
234 |
858 |
Kinh, Thái, dân tộc khác |
|
3 |
Phường Thảo Nguyên |
1 |
Tiểu khu Cơ Quan |
Tổ dân phố Trung Nguyên |
245 |
900 |
Kinh, Thái, Mông |
|
2 |
Tiểu khu Bệnh Viện |
Tổ dân phố Bình Nguyên |
306 |
1157 |
Kinh, Thái, Mường; Dao |
|||
4 |
Phường Cờ Đỏ |
1 |
Tiểu khu bản Ôn |
Tổ dân phố Thái Hòa |
355 |
1431 |
Kinh, Thái, Mường |
|
5 |
Phường Vân Sơn |
1 |
Bản Muống |
Tổ dân phố Đoàn Kết |
186 |
824 |
Thái, Mường, Kinh, Dao |
|
2 |
Bản Xồm Lồm |
Tổ dân phố Bình Minh |
114 |
500 |
Thái, Mường, Kinh, Dao |
|||
6 |
Phường Mường Sang |
1 |
Bản Lùn |
Tổ dân phố Na Lun |
181 |
818 |
Kinh, Thái, Mường |
|
2 |
Bản Vặt |
Tổ dân phố Vặt Hồng |
126 |
567 |
Kinh, Thái |
|||
7 |
Phường Đông Sang |
1 |
Bản Búa |
Tổ dân phố Cọ Bua |
176 |
652 |
Thái, Kinh, Mường, Dao |
|
2 |
Bản Áng |
Tổ dân phố Na Áng |
313 |
1364 |
Thái, Kinh, Mường |
|||
3 |
Bản Cóc |
Tổ dân phố Pu Cóc |
102 |
417 |
Thái, Mường |
|||
8 |
Xã Đoàn Kết |
1 |
Bản Tháng 5 - C5 |
Bản Tà Lại |
137 |
593 |
Thái, Mường, Kinh |
|
9 |
Xã Lóng Sập |
1 |
Bản Bó Sập |
Bản Bó Sặp |
189 |
756 |
Thái, Mông, Kinh, Mường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đổi tên 23 bản, tiểu khu thuộc 11 xã, phường, thị trấn./.
DANH SÁCH, SỐ LƯỢNG BẢN THUỘC CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ CÓ THỰC HIỆN SẮP XẾP, ĐIỀU CHỈNH, THÀNH LẬP THEO NGHỊ QUYẾT SỐ
1280/NQ-UBTVQH15 SAU KHI SẮP XẾP, SÁP NHẬP, ĐẶT TÊN VÀ ĐỔI TÊN BẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 455/NQ-HĐND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của HĐND tỉnh)
STT |
Tên bản, tiểu khu, tổ dân phố |
Quy mô số hộ |
A |
HUYỆN QUỲNH NHAI (14) |
|
I |
THỊ TRẤN MƯỜNG GIÀNG (14) |
|
1 |
Tiểu khu 1 |
302 |
2 |
Tiểu khu 2 |
213 |
3 |
Tiểu khu 3 |
236 |
4 |
Tiểu khu 4 |
260 |
5 |
Tiểu khu 5 |
229 |
6 |
Tiểu khu Hua Chai |
262 |
7 |
Tiểu khu Đán Đanh |
293 |
8 |
Tiểu khu Phiêng Nèn |
232 |
9 |
Tiểu khu Bung Lanh |
223 |
10 |
Tiểu khu Mường Giàng |
150 |
11 |
Tiểu khu Kiếu Hát |
77 |
12 |
Tiểu khu Lốm Khiếu |
78 |
13 |
Tiểu khu Phiêng Ban |
128 |
14 |
Tiểu khu Pá Uôn |
109 |
B |
THỊ XÃ MỘC CHÂU (168) |
|
I |
PHƯỜNG MỘC LỴ (05) |
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
392 |
2 |
Tổ dân phố 2 |
218 |
3 |
Tổ dân phố 3 |
303 |
4 |
Tổ dân phố 4 |
415 |
5 |
Tổ dân phố 5 |
367 |
II |
PHƯỜNG MỘC SƠN (07) |
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
286 |
2 |
Tổ dân phố 2 |
257 |
3 |
Tổ dân phố 3 |
310 |
4 |
Tổ dân phố 4 |
255 |
5 |
Tổ dân phố 5 |
191 |
6 |
Tổ dân phố 6 |
326 |
7 |
Tổ dân phố 7 |
269 |
III |
PHƯỜNG BÌNH MINH (06) |
|
1 |
Tổ dân phố 70 |
320 |
2 |
Tổ dân phố Chiềng Đi |
310 |
3 |
Tổ dân phố Hoa Ban |
277 |
4 |
Tổ dân phố Bó Bun |
342 |
5 |
Tổ dân phố Tiền Tiến |
372 |
6 |
Tổ dân phố Hoa Đào |
234 |
IV |
PHƯỜNG THẢO NGUYÊN (12) |
|
1 |
Tổ dân phố 40 |
230 |
2 |
Tổ dân phố Khí Tượng |
332 |
3 |
Tổ dân phố 19/8 |
312 |
4 |
Tổ dân phố Chè Đen I |
265 |
5 |
Tổ dân phố 19/5 |
376 |
6 |
Tổ dân phố Nhà Nghỉ |
300 |
7 |
Tổ dân phố 3/2 |
250 |
8 |
Tổ dân phố 26/7 |
160 |
9 |
Tổ dân phố Chè Đen II |
202 |
10 |
Tổ dân phố Minh Châu |
326 |
11 |
Tổ dân phố Trung Nguyên |
245 |
12 |
Tổ dân phố Bình Nguyên |
306 |
V |
PHƯỜNG CỜ ĐỎ (08) |
|
1 |
Tổ dân phố Cờ Đỏ |
226 |
2 |
Tổ dân phố Chờ Lồng |
280 |
3 |
Tổ dân phố Pa Khen |
601 |
4 |
Tổ dân phố Pa Khen III |
133 |
5 |
Tổ dân phố Tà Lọong |
224 |
6 |
Tổ dân phố Mía Đường |
106 |
7 |
Tổ dân phố 84/85 |
270 |
8 |
Tổ dân phố Thái Hòa |
355 |
VI |
PHƯỜNG VÂN SƠN (10) |
|
1 |
Tổ dân phố Thảo Nguyên |
422 |
2 |
Tổ dân phố 66 |
225 |
3 |
Tổ dân phố 68 |
321 |
4 |
Tổ dân phố 1/5 |
328 |
5 |
Tổ dân phố Đoàn Kết |
186 |
6 |
Tổ dân phố Bình Minh |
114 |
7 |
Tổ dân phố Liên Hợp |
235 |
8 |
Tổ dân phố Tiến Phong |
114 |
9 |
Tổ dân phố Tám Ba |
106 |
10 |
Tổ dân phố Piềng Sàng |
135 |
VII |
PHƯỜNG ĐÔNG SANG (07) |
|
1 |
Tổ dân phố Tự Nhiên |
189 |
2 |
Tổ dân phố Pa Phách |
163 |
3 |
Tổ dân phố Co Sung |
221 |
4 |
Tổ dân phố 34 |
167 |
5 |
Tổ dân phố Cọ Bua |
176 |
6 |
Tổ dân phố Na Áng |
313 |
7 |
Tổ dân phố Pu Cóc |
102 |
VIII |
PHƯỜNG MƯỜNG SANG (10) |
|
1 |
Tổ dân phố Nà Bó 1 |
203 |
2 |
Tổ dân phố Nà Bó 2 |
256 |
3 |
Tổ dân phố Là Ngà 1 |
128 |
4 |
Tổ dân phố Là Ngà 2 |
125 |
5 |
Tổ dân phố Bãi Sậy |
134 |
6 |
Tổ dân phố 19/8 |
135 |
7 |
Tổ dân phố An Thái |
100 |
8 |
Tổ dân phố Thái Hưng |
101 |
9 |
Tổ dân phố Na Lun |
181 |
10 |
Tổ dân phố Vặt Hồng |
126 |
IX |
XÃ TÂN YÊN (20) |
|
1 |
Bản Nặm Khao |
87 |
2 |
Bản Dọi |
289 |
3 |
Bản Tà Phềnh |
313 |
4 |
Bản Nà Tân |
240 |
5 |
Tiểu khu 9 |
173 |
6 |
Tiểu khu 34 |
134 |
7 |
Tiểu khu 12 |
340 |
8 |
Bản Phiêng Cành |
203 |
9 |
Bản Hoa |
341 |
10 |
Bản Pa Khà |
317 |
11 |
Bản Phiêng Đón |
190 |
12 |
Bản Sao Tua |
177 |
13 |
Bản Nà Mường |
160 |
14 |
Bản Nà Sánh |
164 |
15 |
Bản Sam Kha |
167 |
16 |
Bản Tầm Phế |
170 |
17 |
Bản Nà Mý |
113 |
18 |
Bản Suối Xáy |
80 |
19 |
Bản Lũng Mú |
106 |
20 |
Bản Yên Bình |
154 |
X |
XÃ ĐOÀN KẾT (24) |
|
1 |
Bản Suối Mõ |
120 |
2 |
Bản Lòng Hồ |
152 |
3 |
Bản Pái Mõ |
102 |
4 |
Bản Tà Lọt |
176 |
5 |
Bản Nà Cạn |
77 |
6 |
Bản Nong Cụt |
113 |
7 |
Bản Tà Lại |
137 |
8 |
Tiểu khu 3 |
142 |
9 |
Bản Đoàn Kết |
187 |
10 |
Bản Tân Ca |
160 |
11 |
Bản Nà Mường |
115 |
12 |
Bản Kè Tèo |
171 |
13 |
Bản Suối Khua |
65 |
14 |
Bản Sằm Nằm |
66 |
15 |
Bản Thống Nhất |
190 |
16 |
Bản Suối Giăng 1 |
145 |
17 |
Bản Bến Trai |
58 |
18 |
Bản Suối Cáu |
79 |
19 |
Bản Suối Giăng 2 |
78 |
20 |
Bản Chiềng Khòng |
155 |
21 |
Bản Bó Hoi |
111 |
22 |
Bản Nà Giàng |
112 |
23 |
Bản Nà Giàng 2 |
152 |
24 |
Bản Nà Giăng |
99 |
XI |
XÃ CHIỀNG CHUNG (07) |
|
1 |
Bản Suối Ngõa |
116 |
2 |
Bản Suối Ba |
135 |
3 |
Bản Chiềng Cang |
266 |
4 |
Bản Nà Sài |
200 |
5 |
Bản Nà Bó 1 |
139 |
6 |
Bản Nà Bó 2 |
158 |
7 |
Bản Bó Hiềng |
163 |
XII |
XÃ CHIỀNG SƠN (17) |
|
1 |
Bản Hương Sơn |
203 |
2 |
Tiểu khu 2 |
142 |
3 |
Tiểu khu 3 |
101 |
4 |
Tiểu khu 4 |
172 |
5 |
Tiểu khu 5 |
144 |
6 |
Tiểu khu 6 |
108 |
7 |
Tiểu khu 7 |
162 |
8 |
Tiểu khu 8 |
176 |
9 |
Bản Co Phương |
153 |
10 |
Tiểu khu 3/2 |
91 |
11 |
Tiểu khu 30/4 |
137 |
12 |
Tiểu khu 19/5 |
259 |
13 |
Bản Suối Thín |
78 |
14 |
Bản Pha Luông |
124 |
15 |
Tiểu khu 1/5 |
141 |
16 |
Bản Nặm Dên |
117 |
17 |
Bản Sò Lườn |
121 |
XIII |
XÃ LÓNG SẬP (13) |
|
1 |
Bản A Má 1 |
132 |
2 |
Bản A Má 2 |
134 |
3 |
Bản Pha Đón |
60 |
4 |
Bản Mường Bó |
85 |
5 |
Bản Hong Húa |
98 |
6 |
Bản Buốc Quang |
35 |
7 |
Bản Co Cháy |
51 |
8 |
Bản Pu Nhan |
62 |
9 |
Bản A Lá |
72 |
10 |
Bản Pha Nhên |
44 |
11 |
Bản Phát |
117 |
12 |
Bản Phiêng Cài |
108 |
13 |
Bản Bó Sặp |
189 |
XIV |
XÃ CHIỀNG HẮC (13) |
|
1 |
Bản Hin Phá |
103 |
2 |
Bản Tà Số 1 |
192 |
3 |
Bản Tà Số 2 |
136 |
4 |
Bản Pá Phang 2 |
131 |
5 |
Bản Pá Phang 1 |
144 |
6 |
Bản Tát Ngoãng |
122 |
7 |
Bản Tây Hưng |
93 |
8 |
Bản Tong Hán |
94 |
9 |
Bản Piềng Lán |
152 |
10 |
Bản Cò Lìu |
114 |
11 |
Bản Ta Niết |
251 |
12 |
Bản Chiềng Pằn |
120 |
13 |
Bản Long Phú |
144 |
XV |
XÃ CHIỀNG KHỪA (09) |
|
1 |
Bản Khừa |
140 |
2 |
Bản Cang |
102 |
3 |
Bản Tòng |
81 |
4 |
Bản Phách |
151 |
5 |
Bản Trọng |
35 |
6 |
Bản Ông Lý |
108 |
7 |
Bản Xa Lú |
88 |
8 |
Bản Căng Tỵ |
103 |
9 |
Bản Suối Đon |
38 |
C |
HUYỆN THUẬN CHÂU (55) |
|
I |
XÃ CHIỀNG BÔM (12) |
|
1 |
Bản Có Líu |
135 |
2 |
Bản Pọng |
65 |
3 |
Bản Hỏm |
127 |
4 |
Lét Trạng |
124 |
5 |
Bản Lái |
90 |
6 |
Pom Khoảng |
51 |
7 |
Bản Cún |
98 |
8 |
Bản Mỏ |
138 |
9 |
Bản Nhộp |
102 |
10 |
Bản Huổi Pu |
21 |
11 |
Bản Hua Ty A |
46 |
12 |
Bản Hua Ty B |
37 |
II |
XÃ PHỔNG LY (20) |
|
1 |
Bản Hán |
100 |
2 |
Bản Cụ |
230 |
3 |
Bản Cang |
97 |
4 |
Bản Nà Tong |
206 |
5 |
Bản Bôm Lầu |
18 |
6 |
Bản Bôm Pao |
11 |
7 |
Bản Huổi Luông |
25 |
8 |
Bản Nà Nọi |
138 |
9 |
Bản Nà Lọ |
79 |
10 |
Bản Cà Cại |
152 |
11 |
Bản Nà Xa |
89 |
12 |
Bản Lăng Nọi |
76 |
13 |
Bản Nong Pồng |
31 |
14 |
Bản Lăng Luông |
137 |
15 |
Bản Thái Cóng |
76 |
16 |
Bản Ít Cang |
82 |
17 |
Bản Nà Tắm |
73 |
18 |
Bản Tịm |
103 |
19 |
Bản Khem |
118 |
20 |
Bản Hốn |
64 |
III |
THỊ TRẤN THUẬN CHÂU (23) |
|
1 |
Tiểu khu 1 |
183 |
2 |
Tiểu khu 2 |
142 |
3 |
Tiểu khu 3 |
127 |
4 |
Tiểu khu 4 |
128 |
5 |
Tiểu khu 5 |
129 |
6 |
Tiểu khu 6 |
147 |
7 |
Tiểu khu 7 |
124 |
8 |
Tiểu khu 8 |
126 |
9 |
Tiểu khu 9 |
88 |
10 |
Tiểu khu 10 |
112 |
11 |
Tiểu khu Nà Lĩnh |
77 |
12 |
Tiểu khu Huông |
117 |
13 |
Tiểu khu Đông |
96 |
14 |
Tiểu khu Pán |
176 |
15 |
Tiểu khu Ta Ngần |
100 |
16 |
Tiểu khu Bó Tảư |
95 |
17 |
Tiểu khu Bó Lanh |
146 |
18 |
Tiểu khu Nà Cài |
115 |
19 |
Tiểu khu Chiềng Ly |
180 |
20 |
Tiểu khu Bon Nghè |
92 |
21 |
Tiểu khu Phiêng Còng |
178 |
22 |
Tiểu khu Bỉa |
129 |
23 |
Tiểu khu Dửn |
123 |
D |
HUYỆN SÔNG MÃ (37) |
|
I |
XÃ NÀ NGHỊU (26) |
|
1 |
Bản Mé Bon |
225 |
2 |
Bản Nậm Ún |
200 |
3 |
Bản Thón |
163 |
4 |
Bản Lươi Là |
151 |
5 |
Bản Sào Và |
136 |
6 |
Bản Huổi Cói |
127 |
7 |
Bản Nà Hin |
120 |
8 |
Bản Nà Pàn II |
121 |
9 |
Bản Mung |
121 |
10 |
Bản Phòng Sài |
85 |
11 |
Bản Nà Pàn |
113 |
12 |
Bản Co Phường |
110 |
13 |
Bản Phiêng Tòng |
95 |
14 |
Bản Xum Côn |
86 |
15 |
Bản Huổi Lìu |
77 |
16 |
Bản Cánh Kiến |
154 |
17 |
Bản Nà Hin II |
104 |
18 |
Bản Tây Hồ |
101 |
19 |
Bản Lọng Lằn |
69 |
20 |
Bản Nong Lếch |
65 |
21 |
Bản Kéo |
66 |
22 |
Bản Tiền Phong |
66 |
23 |
Bản Quyết Tâm |
65 |
24 |
Bản Ngu Hấu |
63 |
25 |
Bản Bom Phung |
52 |
26 |
Bản Hua Pàn |
38 |
II |
THỊ TRẤN SÔNG MÃ (11) |
|
1 |
Tổ dân phố 1 |
418 |
2 |
Tổ dân phố 2 |
435 |
3 |
Tổ dân phố 3 |
498 |
4 |
Tổ dân phố 4 |
417 |
5 |
Tổ dân phố 5 |
367 |
6 |
Tổ dân phố 6 |
218 |
7 |
Tổ dân phố 7 |
229 |
8 |
Tổ dân phố 8 |
278 |
9 |
Tổ dân phố 9 |
261 |
10 |
Tổ dân phố 10 |
231 |
11 |
Tổ dân phố 11 |
226 |
Đ |
HUYỆN YÊN CHÂU (31) |
|
I |
THỊ TRẤN YÊN CHÂU (16) |
|
1 |
Tiểu khu 1 |
236 |
2 |
Tiểu khu 2 |
208 |
3 |
Tiểu khu 3 |
202 |
4 |
Tiểu khu 4 |
152 |
5 |
Tiểu khu 5 |
218 |
6 |
Tiểu khu 6 |
141 |
7 |
Tiểu khu 7 |
68 |
8 |
Tiểu khu Nà Và |
153 |
9 |
Tiểu khu Mường Vạt |
96 |
10 |
Tiểu khu Kho Vàng |
106 |
11 |
Tiểu khu Huổi Qua |
110 |
12 |
Tiểu khu Huổi Hẹ |
119 |
13 |
Tiểu khu Bắt Đông |
153 |
14 |
Tiểu khu Nà Khái |
111 |
15 |
Tiểu khu Mương Khóng |
78 |
16 |
Tiểu khu Phiêng Nghè |
127 |
II |
XÃ SẶP VẠT (6) |
|
1 |
Bản Mệt Sai |
169 |
2 |
Bản Thín |
91 |
3 |
Bản Khá |
93 |
4 |
Bản Na Pa |
76 |
5 |
Bản Pa Sang |
69 |
6 |
Bản Đoàn Kết |
42 |
III |
XÃ CHIỀNG PẰN (9) |
|
1 |
Bản Boong Xanh |
209 |
2 |
Bản Ngùa |
169 |
3 |
Bản Chiềng Thi |
89 |
4 |
Bản Chiềng Phú |
98 |
5 |
Bản Thồng Phiêng |
72 |
6 |
Bản Pang Héo |
140 |
7 |
Bản Thàn |
55 |
8 |
Bản Sốp Sạng |
126 |
9 |
Bản Phát |
107 |
E |
HUYỆN PHÙ YÊN (50) |
|
I |
THỊ TRẤN QUANG HUY (25) |
|
1 |
Tiểu khu 1 |
396 |
2 |
Tiểu khu 2 |
314 |
3 |
Tiểu khu 3 |
225 |
4 |
Tiểu khu 4 |
362 |
5 |
Tiểu khu 5 |
317 |
6 |
Tiểu khu 6 |
345 |
7 |
Tiểu khu 7 |
354 |
8 |
Tiểu khu 8 |
370 |
9 |
Tiểu khu Phố |
183 |
10 |
Tiểu khu Suối Làng |
120 |
11 |
Tiểu khu Nà Phái 1 |
125 |
12 |
Tiểu khu Nà Phái 2 |
125 |
13 |
Tiểu khu Phai Làng |
151 |
14 |
Tiểu khu Kim Tân |
42 |
15 |
Tiểu khu Nà Xá |
143 |
16 |
Tiểu khu Cang |
101 |
17 |
Tiểu khu Mo Nghè 1 |
92 |
18 |
Tiểu khu Mo Nghè 2 |
214 |
19 |
Tiểu khu Tường Quang |
102 |
20 |
Tiểu khu Mo 1 |
270 |
21 |
Tiểu khu Mo 2 |
275 |
22 |
Tiểu khu Búc |
77 |
23 |
Tiểu khu Chiềng Hạ |
160 |
24 |
Tiểu khu Chiềng Trung |
116 |
25 |
Tiểu khu Chiềng Thượng |
174 |
II |
XÃ HUY HẠ (14) |
|
1 |
Bản Nà Lò 1 |
163 |
2 |
Bản Nà Lìu |
203 |
3 |
Bản Tọ Hạ |
173 |
4 |
Bản Trò 1 |
109 |
5 |
Bản Trò 2 |
194 |
6 |
Bản Xà |
157 |
7 |
Bản Bó |
223 |
8 |
Bản Nà Lò 2 |
98 |
9 |
Bản Đồng Lương |
91 |
10 |
Bản Dèm Thượng |
128 |
11 |
Bản Dèm Hạ |
179 |
12 |
Bản Tọ Thượng 1 |
116 |
13 |
Bản Tọ Thượng 2 |
111 |
14 |
Bản Sáy Tú |
34 |
III |
XÃ SUỐI TỌ (11) |
|
1 |
Bản Lũng Khoai |
163 |
2 |
Bản Suối Dinh |
90 |
3 |
Bản Pắc Bẹ A |
38 |
4 |
Bản Pắc Bẹ B |
52 |
5 |
Bản Pắc Bẹ C |
73 |
6 |
Bản Trò |
113 |
7 |
Bản Suối Khang |
70 |
8 |
Bản Suối Tọ |
90 |
9 |
Bản Suối Ngang |
60 |
10 |
Bản Suối Gióng |
64 |
11 |
Bản Suối Ó |
97 |
Tổng số có 355 bản, tiểu khu, tổ dân phố |
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG BẢN TOÀN TỈNH SAU KHI SẮP XẾP, SÁP NHẬP,
ĐẶT TÊN VÀ ĐỔI TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 455/NQ-HĐND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của HĐND tỉnh)
Số TT |
Đơn vị hành chính cấp huyện |
Tổng số bản trước khi sắp xếp, sáp nhập, đổi tên |
Số bản giảm |
Tổng số bản |
1 |
Huyện Yên Châu |
169 |
0 |
169 |
2 |
Huyện Sông Mã |
317 |
3 |
314 |
3 |
Huyện Thuận Châu |
336 |
0 |
336 |
4 |
Thị xã Mộc Châu |
180 |
12 |
168 |
5 |
Huyện Mai Sơn |
291 |
0 |
291 |
6 |
Huyện Bắc Yên |
99 |
0 |
99 |
7 |
Huyện Phù Yên |
203 |
0 |
203 |
8 |
Huyện Mường La |
195 |
0 |
195 |
9 |
Thành phố Sơn La |
139 |
0 |
139 |
10 |
Huyện Sốp Cộp |
101 |
0 |
101 |
11 |
Huyện Vân Hồ |
115 |
0 |
115 |
12 |
Huyện Quỳnh Nhai |
103 |
0 |
103 |
Cộng |
2248 |
15 |
2233 |
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây