Vừa qua, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.
Cụ thể, việc chấm điểm đánh giá Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp được dựa trên 06 tiêu chí và thực hiện theo mẫu sau đây:
STT |
Tên tiêu chí |
Chi tiết nội dung đánh giá |
||
|
|
Chỉ tiêu đánh giá |
Thang điểm tối đa |
Cách tính điểm |
1 |
Doanh thu và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm của hợp tác xã |
Tỷ lệ doanh thu thực hiện / doanh thu kế hoạch |
8 |
- Dưới 100%: 0 điểm |
- Từ 100% đến dưới 120%: 4 điểm |
||||
- Từ 120% trở lên: 8 điểm |
||||
Tổng doanh thu năm của hợp tác xã |
10 |
- Dưới 1 tỷ đồng/năm: 4 điểm |
||
- Từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng/năm: 6 điểm |
||||
- Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng/năm: 8 điểm |
||||
- Từ 10 tỷ đồng/năm trở lên: 10 điểm |
||||
Thu nhập sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính bình quân đầu thành viên hợp tác xã (Thu nhập năm sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính /thành viên) |
10 |
- Không có lợi nhuận sau thuế: 0 điểm |
||
- Có lợi nhuận, bình quân dưới 1 triệu đồng/người: 2 điểm |
||||
- Có lợi nhuận, bình quân 1 đến dưới 5 triệu đồng/người: 4 điểm |
||||
- Có lợi nhuận, bình quân 5 đến dưới 10 triệu đồng/người: 7 điểm |
||||
- Có lợi nhuận, bình quân 10 triệu đồng/người trở lên: 10 điểm |
||||
Trích quỹ đầu tư phát triển không thấp hơn 20% trên thu nhập |
5 |
- Không trích lập hoặc trích lập thấp hơn 20% trên thu nhập: 0 điểm |
||
- Trích quỹ phát triển không thấp hơn 20% trên thu nhập: 5 điểm |
||||
Trích quỹ dự phòng tài chính không thấp hơn 5% trên thu nhập |
5 |
- Không trích lập hoặc trích lập quỹ thấp hơn 5% trên thu nhập: 0 điểm |
||
- Trích lập quỹ không thấp hơn 5% trên thu nhập: 5 điểm |
||||
2 |
Lợi ích của các thành viên hợp tác xã |
Ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên so với khách hàng không là thành viên |
8 |
- Không ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên: 0 điểm |
- Có ưu tiên giá dịch vụ cho thành viên (hoặc hợp tác xã chỉ cung ứng dịch vụ cho thành viên): 8 điểm |
||||
Ưu tiên phân phối thu nhập cho thành viên theo mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã (hoặc công sức lao động đóng góp của thành viên đối với HTX tạo việc làm) |
8 |
- Thu nhập còn lại sau khi đã trích lập các quỹ không phân phối hoặc phân phối cho thành viên dưới 50% theo mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ (hoặc công sức lao động đóng góp của thành viên): 0 điểm |
||
- Thu nhập còn lại sau khi đã trích lập các quỹ phân phối cho thành viên từ 50% trở lên theo mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ (hoặc công sức lao động đóng góp của thành viên): 8 điểm |
||||
3 |
Vốn hoạt động của hợp tác xã |
Tỷ lệ tăng vốn góp và huy động từ thành viên hợp tác xã (%) = (vốn góp và huy động từ TV năm nay – vốn góp và huy động từ TV năm trước)/ vốn góp và huy động từ TV năm trước (trường hợp năm trước không có, năm nay có góp và huy động thì tính tỷ lệ là 100%) |
7 |
- Giảm vốn chủ sở hữu hoặc không tăng: 0 điểm |
- Dưới 20%: 3 điểm |
||||
- Từ 20% đến 50%: 5 điểm |
||||
- Từ 50% trở lên: 7 điểm |
||||
Vốn hoạt động của hợp tác xã (bao gồm toàn bộ vốn góp của thành viên, vốn huy động, vốn tích lỹ, các quỹ của; các khoản trợ cấp, hỗ trợ của nhà nước, của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các khoản tặng, cho và các nguồn thu hợp pháp khác) |
10 |
Dưới 500 triệu đồng: 1 điểm |
||
Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng: 5 điểm |
||||
Từ 1 tỷ đến dưới 10 tỷ đồng: 7 điểm |
||||
Từ 10 tỷ đồng trở lên: 10 điểm |
||||
4 |
Quy mô thành viên hợp tác xã ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng |
Quy mô thành viên hợp tác xã ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng |
8 |
- Hợp tác xã có dưới 30 thành viên: 2 điểm |
- Hợp tác xã có từ 30 thành viên đến dưới 100 thành viên: 4 điểm |
||||
- Hợp tác xã có từ 100 thành viên đến dưới 500 thành viên: 6 điểm |
||||
- Hợp tác xã có trên 500 thành viên: 8 điểm |
||||
5 |
Hợp tác xã được khen thưởng trong năm |
Hợp tác xã được khen thưởng trong năm |
6 |
- Hợp tác xã không được khen thưởng trong năm: 0 điểm |
- Hợp tác xã được cấp huyện khen thưởng trong năm: 3 điểm |
||||
- Hợp tác xã được cấp tỉnh khen thưởng trở lên trong năm: 6 điểm |
||||
6 |
Mức độ hài lòng của thành viên đối với hợp tác xã |
Mức độ hài lòng của thành viên đối với hợp tác xã |
15 |
Chuyển số điểm tổng hợp bình quân/phiếu hợp lệ của thành viên hợp tác xã tham gia đánh giá mức độ hài lòng của thành viên hợp tác xã vào bảng tự chấm điểm của hợp tác xã |
|
Tổng điểm |
|
100 |
|
Xem thêm các quy định liên quan tại Thông tư 09/2017/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 31/5/2017.
- Thanh Lâm -
Địa chỉ: | 19 Nguyễn Gia Thiều, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP Hồ Chí Minh |
Điện thoại: | (028) 7302 2286 |
E-mail: | info@lawnet.vn |