Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 197:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào phá đầu thẳng φ=45 độ, phải và trái
Tiêu chuẩn ngành 3 TCN 197:1972 về Dao bào gắn hợp kim cứng - Dao bào phá đầu thẳng φ=45 độ, phải và trái
Số hiệu: | 3TCN197:1972 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
Nơi ban hành: | Bộ Cơ khí và luyện kim | Người ký: | *** |
Ngày ban hành: | 01/01/1972 | Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Số hiệu: | 3TCN197:1972 |
Loại văn bản: | Tiêu chuẩn ngành |
Nơi ban hành: | Bộ Cơ khí và luyện kim |
Người ký: | *** |
Ngày ban hành: | 01/01/1972 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Ngày công báo: | Đang cập nhật |
Số công báo: | Đang cập nhật |
Tình trạng: | Đã biết |
Kích thước, mm |
|||||||||||||
Kích thước mặt cắt thân dao |
L |
m |
r » |
Mảnh hợp kim cứng theo G0CT 2209-66 |
|||||||||
Phương án A |
Phương án B |
||||||||||||
H |
B |
Số hiệu của mảnh |
I |
b |
S |
R |
Số hiệu của mảnh |
I |
b |
S |
|||
20 |
16 |
170 |
9 |
1 |
1047-1048 |
12 |
8 |
5 |
8 |
0137Ђ |
12 |
8 |
5 |
25 |
20 |
200 |
12 |
1 |
1049-1050 |
16 |
10 |
6 |
10 |
0139Ђ |
16 |
10 |
6 |
32 |
25 |
250 |
14 |
1,5 |
1015-1016 |
20 |
12 |
7 |
12.5 |
0115Ђ |
20 |
12 |
8 |
40 |
32 |
300 |
18 |
2,5 |
1053-1054 |
25 |
14 |
8 |
14 |
0141Ђ |
25 |
14 |
8 |
50 |
40 |
350 |
23 |
2 |
1057-1058 |
32 |
18 |
10 |
18 |
0143Ђ |
32 |
18 |
10 |
63 |
50 |
450 |
30 |
2 |
1061-1062 |
40 |
22 |
12 |
22.5 |
0145Ђ |
40 |
22 |
12 |
1 - Vật liệu phần cắt : Hợp kim cứng gồm 2 nhóm WC-Co và WC-TiC-Co.
Chú thích: Nhóm WC-Co tương ứng với nhóm BK của Liên Xô (BK8, BK6, v.v…)
Nhóm WC-TiC-Co tương ứng với nhóm TK của Liên Xô (T15K6, T5K10…)
Đặc điểm và phạm vi ứng dụng của một số nhãn hiệu hợp kim cứng đã được nêu lên trong phụ lục của 3TCN 209-72.
2- Vật liệu thân dao : Thép 45 hoặc 50 (theo G0CT 1050-60).
Độ cứng thân dao không thấp hơn HRC 28.
3- Sai lệch cho phép :
a) Kích thước L : Sai lệch cho phép lấy bằng hai lần B10 theo TCVN 42-63;
b) Kích thước H và B :
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nếu H=16 và 20mm, sai lệch cho phép là -1,5mm ;
- Nếu H=25 và 32mm, sai lệch cho phép là -2mm ;
- Nếu H=45, 50 và 63mm, sai lệch cho phép là -3mm,
Đối với dao được gia công tất cả các mặt, thì sai lệch cho phép của H và B lấy theo L16 của TCVN 40-63.
c) Các kích thước còn lại : Sai lệch cho phép lấy theo cấp chính xác 10, với khoảng dung sai phân bố đối xứng.
4- Yêu cầu của phần cắt : Trên phần cắt (trên mảnh hợp kim cứng) không được có vết xước, nứt. Trên lưỡi cắt không được gồ ghề hoặc bị sứt mẻ. Chỗ nối tiếp giữa lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ phải đều đặn và phù hợp với bán kính cong r đã cho.
5- Yêu cầu của mối hàn : Mối hàn giữa mảnh hợp kim cứng và thân dao phải bền vững ; chiều dầy lớp kim loại hàn không được lớn quá 0,2mm. Chỗ gián đoạn của mối hàn không được lớn quá 20% chiều dài hàn.
6- Ghi nhãn :
Trên một mặt bên của mỗi dao cần ghi rõ :
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Nhãn hiệu hợp kim cứng ;
c) Kích thước HxB của mặt cắt thân dao.
7- Các yêu cầu kỹ thuật khác : Theo 3TCN 209-72.
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
(Không có nội dung)
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
-
Ban hành: {{m.News_Dates_Date}} Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}} Tình trạng: {{m.TinhTrang}} Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}} Ban hành: {{m.News_Dates_Date}}Hiệu lực: {{m.News_EffectDate_Date}}Tình trạng: {{m.TinhTrang}}Cập nhật: {{m.Email_SendDate_Date}}
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây
Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của Văn bản. Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản Liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu chưa có Tài khoản, mời Bạn Đăng ký Tài khoản tại đây