Văn bản gốc
Tư vấn liên quan
LawNet .vn

Thông tư 22/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tuyên Quang do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 22/2013/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 03/09/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: 20/09/2013 Số công báo: 575-576
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 22/2013/TT-BTNMT
Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Người ký: Nguyễn Linh Ngọc
Ngày ban hành: 03/09/2013
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: 20/09/2013
Số công báo: 575-576
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2013/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 03 tháng 09 năm 2013

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định s 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tuyên Quang,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tuyên Quang.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2013.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, Cục ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Thông tư s 22/2013/TT-BTNMT ngày 03 tháng 09 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tuyên Quang được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh tỉnh Tuyên Quang được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố Tuyên Quang và các huyện, trong đó:

a) Cột "Địa danh" là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột "Nhóm đối tượng" là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột "Tên ĐVHC cấp xã" là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của "phường", TT. là chữ viết tắt của "thị trấn".

d) Cột "Tên ĐVHC cấp huyện" là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của "thành phố", H. là chữ viết tắt của "huyện".

đ) Cột "Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng" là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột "Địa danh", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột "Tọa độ trung tâm", nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột "Tọa độ điểm đầu" và "Tọa độ điểm cuối".

e) Cột "Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình" là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2.

DANH MỤC ĐỊA DANH PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH TUYÊN QUANG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Tuyên Quang gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành ph Tuyên Quang

2

Huyện Chiêm Hóa

3

Huyện Hàm Yên

4

Huyện Lâm Bình

5

Huyện Na Hang

6

Huyện Sơn Dương

7

Huyện Yên Sơn

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ đim cuối

độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

Bình Thuận

DC

P. Hưng Thành

TP. Tuyên Quang

21° 47' 43"

105° 12' 09"

 

 

 

 

F-48-55-A

suối Ch

TV

P. Hưng Thành

TP. Tuyên Quang

 

 

21° 47' 21"

105° 11' 27"

21° 48' 42"

105° 12' 35"

F-48-55-A

Chợ Mận

DC

P. Hưng Thành

TP. Tuyên Quang

21° 48' 22"

105° 12' 26"

 

 

 

 

F-48-55-A

Đông Sơn

DC

P. Hưng Thành

TP. Tuyên Quang

21° 48' 09"

105° 11' 57"

 

 

 

 

F-48-55-A

Kiều Thành

DC

P. Hưng Thành

TP. Tuyên Quang

21° 48' 39"

105° 12' 20"

 

 

 

 

F-48-55-A

Phú Hưng

DC

P. Hưng Thành

TP. Tuyên Quang

21° 48' 19"

105° 12' 41"

 

 

 

 

F-48-55-A

Soi Tình Húc

DC

P. Hưng Thành

TP. Tuyên Quang

21° 48' 16"

105° 12' 56"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 1

DC

P. Nông Tiến

TP. Tuyên Quang

21° 49' 31"

105° 13' 39"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 5

DC

P. Nông Tiến

TP. Tuyên Quang

21° 49' 11"

105° 13' 21"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 13

DC

P. Nông Tiến

TP. Tuyên Quang

21° 48' 22"

105° 13' 27"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 15

DC

P. Nông Tiến

TP. Tuyên Quang

21° 48' 53"

105° 13' 19"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 17

DC

P. Nông Tiến

TP. Tuyên Quang

21° 49' 01"

105° 14' 03"

 

 

 

 

F-48-55-A

núi Dùm

SV

P. Nông Tiến

TP. Tuyên Quang

21° 50' 26"

105° 14' 13"

 

 

 

 

F-48-55-A

cầu Nông Tiến

KX

P. Nông Tiến

TP. Tuyên Quang

21° 49' 03"

105° 13' 02"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 1

DC

P. Tân Hà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 36"

105° 11' 22"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 2

DC

P. Tân Hà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 23"

105° 11' 36"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 3

DC

P. Tân Hà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 07"

105° 11' 19"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 4

DC

P. Tân Hà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 02"

105° 11' 33"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 5

DC

P. Tân Hà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 08"

105° 11' 58"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 6

DC

P. Tân Hà

TP. Tuyên Quang

21° 49' 59"

105° 11' 39"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 17

DC

P. Tân Hà

TP. Tuyên Quang

21° 49' 50"

105° 11' 44"

 

 

 

 

F-48-55-A

tổ 18

DC

P.Tân Hà

TP. Tuyên Quang

21° 49' 58"

105° 11' 55"

 

 

 

 

F-48-55-A

t 25

DC

P. Tân Hà

TP. Tuyên Quang

21° 49' 35"

105° 11' 13"

 

 

 

 

F-48-55-A

t 28

DC

P. Tân Hà

TP. Tuyên Quang

21° 49' 40"

105° 10' 58"

 

 

 

 

F-48-55-A

Làng Đồng

DC

P. La

TP. Tuyên Quang

21° 49' 06"

105° 10' 40"

 

 

 

 

F-48-55-A

Làng Tân

DC

P. La

TP. Tuyên Quang

21° 49' 10"

105° 11' 04"

 

 

 

 

F-48-55-A

Tiên Lũng

DC

P. La

TP. Tuyên Quang

21° 48' 46"

105° 11' 01"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn An Lc A

DC

xã An Khang

TP. Tuyên Quang

21° 46' 17"

105° 15' 06"

 

 

 

 

F-48-55-B-c

thôn An Lc B

DC

xã An Khang

TP. Tuyên Quang

21° 45' 54"

105° 14' 44"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn An Phúc

DC

xã An Khang

TP. Tuyên Quang

21° 45' 36"

105° 15' 07"

 

 

 

 

F-48-55-B-c

thôn Bình Ca

DC

xã An Khang

TP. Tuyên Quang

21° 46' 45"

105° 14' 43"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Phúc Lộc

DC

xã An Khang

TP. Tuyên Quang

21° 47' 03"

105° 15' 36"

 

 

 

 

F-48-55-B-c

đò Ruộc

KX

xã An Khang

TP. Tuyên Quang

21° 46' 06"

105° 15' 14"

 

 

 

 

F-48-55-B-c

thôn Tân Thành

DC

xã An Khang

TP. Tuyên Quang

21° 46' 35"

105° 17' 05"

 

 

 

 

F-48-55-B-c

thôn Thúc Thủy

DC

xã An Khang

TP. Tuyên Quang

21° 47' 11"

105° 14' 50"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Thúy An

DC

xã An Khang

TP. Tuyên Quang

21° 46' 18"

105° 14' 43"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Trường Thi

DC

xã An Khang

TP. Tuyên Quang

21° 48' 11"

105° 14' 18"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn An Hòa

DC

xã An Tường

TP. Tuyên Quang

21° 47' 50"

105° 12' 32"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Sông Lô

DC

xã An Tường

TP. Tuyên Quang

21° 47' 07"

105° 12' 57"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Sông Lô 8

DC

xã An Tường

TP. Tuyên Quang

21° 46' 28"

105° 12' 00"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Thăng Long

DC

xã An Tường

TP. Tuyên Quang

21° 45' 51"

105° 12' 11"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Tiến Vũ

DC

xã An Tường

TP. Tuyên Quang

21° 47' 20"

105° 12' 00"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Trung Việt

DC

xã An Tường

TP. Tuyên Quang

21° 47' 25"

105° 12' 43"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Yên Phú

DC

xã An Tường

TP. Tuyên Quang

21° 46' 38"

105° 12' 17"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn 2

DC

xã Đội Cấn

TP. Tuyên Quang

21° 42' 11"

105° 13' 12"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

quốc lộ 2

KX

xã Đội Cấn

TP. Tuyên Quang

 

 

21° 42' 06"

105° 13' 13"

21° 43' 52"

105° 13' 43"

F-48-55-C-b

thôn 11

DC

xã Đội Cấn

TP. Tuyên Quang

21° 44' 06"

105° 12' 18"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

thôn 18

DC

xã Đội Cấn

TP. Tuyên Quang

21° 42' 38"

105° 13' 35"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

thôn Cây Khế

DC

xã Đội Cn

TP. Tuyên Quang

21° 43' 00"

105° 13' 50"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

thôn Khe Cua

DC

xã Đội Cấn

TP. Tuyên Quang

21° 43' 09"

105° 14' 25"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

thôn Khe Soan

DC

xã Đội Cấn

TP. Tuyên Quang

21° 43' 43"

105° 14' 36"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

thôn Kỳ Lãm

DC

xã Đội Cấn

TP. Tuyên Quang

21° 43' 24"

105° 12' 51"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

cầu Kỳ Lãm

KX

xã Đội Cấn

TP. Tuyên Quang

21° 43' 33"

105° 13' 41"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

Thôn Xá Ngoại

DC

xã Đội Cấn

TP. Tuyên Quang

21° 43' 31"

105° 15' 44"

 

 

 

 

F-48-55-D-a

thôn Xá Nội

DC

xã Đội Cấn

TP. Tuyên Quang

21° 43' 28"

105° 14' 56"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

thôn Bình Điền

DC

xã Lưỡng Vượng

TP. Tuyên Quang

21° 46' 32"

105° 13' 33"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Cầu Đá

DC

xã Lưỡng Vượng

TP. Tuyên Quang

21° 45' 49"

105° 12' 31"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Chè 6

DC

xã Lưỡng Vượng

TP. Tuyên Quang

21° 46' 11"

105° 13' 19"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Cổ Ngựa

DC

xã Lưỡng Vượng

TP. Tuyên Quang

21° 47' 27"

105° 14' 11"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Hợp Hòa

DC

xã Lưỡng Vượng

TP. Tuyên Quang

21° 46' 54"

105° 13' 55"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Liên Thịnh

DC

xã Lưỡng Vượng

TP. Tuyên Quang

21° 46' 09"

105° 12' 47"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Phó Bể

DC

xã Lưỡng Vượng

TP. Tuyên Quang

21° 45' 45"

105° 13' 12"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Song Lĩnh

DC

xã Lưỡng Vượng

TP. Tuyên Quang

21° 45' 33"

105° 12' 48"

 

 

 

 

F-48-55-A

thôn Viên Châu

DC

xã Lưỡng Vượng

TP. Tuyên Quang

21° 47' 28"

105° 13' 50"

 

 

 

 

F-48-55-A

quốc lộ 2

KX

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

 

 

21° 43' 52"

105° 13' 43"

21° 45' 19"

105° 13' 26"

F-48-55-C-b

cầu An Hòa

KX

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

21° 44' 11"

105° 16' 09"

 

 

 

 

F-48-55-D-a

đồi Cây Đa

SV

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

21° 44' 13"

105° 13' 24"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

thôn Đồng Mon

DC

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

21° 43' 55"

105° 13' 41"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

thôn Hải Thành

DC

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

21° 44' 52"

105° 14' 27"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

thôn Hòa Bình

DC

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

21° 44' 33"

105° 15' 43"

 

 

 

 

F-48-55-D-a

thôn Hoà Mục

DC

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

21° 45' 05"

105° 15' 05"

 

 

 

 

F-48-55-B-c

suối Kỳ Lãm

TV

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

 

 

21° 44' 40"

105° 14' 41"

21° 43' 17"

105° 16' 06"

F-48-55-D-a, F-48-55- C-b

sông Lô

TV

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

 

 

21° 45' 04"

105° 15' 41"

21° 43' 16"

105° 16' 11"

F-48-55-D-a

thôn Phú An

DC

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

21° 44' 22"

105° 13' 51"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

đồi Tai Mèo

SV

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

21° 44' 41"

105° 12' 42"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

thôn Tân Thành

DC

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

21° 44' 54"

105° 13' 51"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

núi Thần

SV

xã Thái Long

TP. Tuyên Quang

21° 44' 37"

105° 13' 09"

 

 

 

 

F-48-55-C-b

xóm 1

DC

xã Tràng Đà

TP. Tuyên Quang

21° 51' 46"

105° 12' 53"

 

 

 

 

F-48-55-A

xóm 2

DC

xã Tràng Đà

TP. Tuyên Quang

21° 51' 35"

105° 13' 00"

 

 

 

 

F-48-55-A

xóm 3

DC

xã Tràng Đà

TP. Tuyên Quang

21° 51' 22"

105° 12' 52"

 

 

 

 

F-48-55-A

xóm 4

DC

xã Tràng Đà

TP. Tuyên Quang

21° 51' 11"

105° 12' 35"

 

 

 

 

F-48-55-A

xóm 5

DC

xã Tràng Đà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 59"

105° 12' 30"

 

 

 

 

F-48-55-A

xóm 6

DC

xã Tràng Đà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 43"

105° 12' 17"

 

 

 

 

F-48-55-A

xóm 8

DC

xã Tràng Đà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 15"

105° 12' 35"

 

 

 

 

F-48-55-A

xóm 10

DC

xã Tràng Đà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 20"

105° 12' 22"

 

 

 

 

F-48-55-A

xóm 11

DC

xã Tràng Đà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 06"

105° 12' 45"

 

 

 

 

F-48-55-A

Công ty Lâm nghiệp Tuyên Bình

KX

xã Tràng Đà

TP. Tuyên Quang

21° 50' 55"

105° 12' 38"

 

 

 

 

F-48-55-A

cầu Chiêm Hoá

KX

TT. Vĩnh Lộc

H. Chiêm Hóa

22° 09' 01"

105° 16' 15"

 

 

 

 

F-48-43-D

khuổi Giác

TV

TT. Vĩnh Lộc

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 09' 28"

105° 15' 46"

22° 09' 03"

105° 16' 20"

F-48-43-D

Phố Mới

DC

TT. Vĩnh Lộc

H. Chiêm Hóa

22° 08' 39"

105° 16' 05"

 

 

 

 

F-48-43-D

tổ nhân dân Phúc Hương 1

DC

TT. Vĩnh Lộc

H. Chiêm Hóa

22° 09' 19"

105° 16' 09"

 

 

 

 

F-48-43-D

tổ nhân dân Phúc Hương 2

DC

TT. Vĩnh Lộc

H. Chiêm Hóa

22° 09' 32"

105° 15' 53"

 

 

 

 

F-48-43-D

tổ nhân dân Quảng Thái

DC

TT. Vĩnh Lộc

H. Chiêm Hóa

22° 09' 36"

105° 16' 37"

 

 

 

 

F-48-43-D

Soi Gà

DC

TT. Vĩnh Lộc

H. Chiêm Hóa

22° 08' 55"

105° 16' 13"

 

 

 

 

F-48-43-D

tổ nhân dân Vĩnh Lợi

DC

TT. Vĩnh Lộc

H. Chiêm Hóa

22° 09' 10"

105° 16' 08"

 

 

 

 

F-48-43-D

tổ nhân dân Vĩnh Phúc

DC

TT. Vĩnh Lộc

H. Chiêm Hóa

22° 09' 16"

105° 16' 20"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Bình Tiến

DC

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 03' 07"

105° 16' 27"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Chang

DC

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 03' 10"

105° 18' 20"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Đồng Nự

DC

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 02' 08"

105° 15' 33"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Đồng Quắc

DC

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 02' 16"

105° 17' 25"

 

 

 

 

F-48-43-D

sông Gâm

TV

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 03' 57"

105° 17' 09"

22° 01' 14"

105° 15' 19"

F-48-43-D

thôn Kéo Cam

DC

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 03' 38"

105° 16' 49"

 

 

 

 

F-48-43-D

suối Kéo Cam

TV

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 02' 50"

105° 18' 43"

22° 03' 49"

105° 16' 51"

F-48-43-D

suối Khuổi Hang

TV

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 02' 16"

105° 18' 04"

22° 03' 49"

105° 16' 51"

F-48-43-D

suối Khuổi Quắc

TV

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 01' 48"

105° 17' 46"

22° 02' 20"

105° 15' 36"

F-48-43-D

thôn Lung Lù

DC

xã Binh Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 03' 34"

105° 17' 42"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Lung Puốc

DC

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 02' 31"

105° 17' 56"

 

 

 

 

F-48-43-D

Nà Hát

DC

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 03' 14"

105° 17' 24"

 

 

 

 

F-48-43-D

Nà Khá

DC

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 02' 56"

105° 17' 37"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Tân Lp

DC

xã Binh Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 02' 08"

105° 16' 06"

 

 

 

 

F-48-43-D

Tổng Dân

DC

xã Bình Nhân

H. Chiêm Hóa

22° 01' 30"

105° 15' 34"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Bản Chang

DC

xã Bình Phú

H. Chiêm Hóa

22° 11' 15"

105° 24' 44"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Bản Khản

DC

xã Bình Phú

H. Chiêm Hóa

22° 11' 05"

105° 25' 29"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Bản Lếch

DC

xã Bình Phú

H. Chiêm Hóa

22° 11' 43"

105° 24' 49"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Bn Man

DC

xã Bình Phú

H. Chiêm Hóa

22° 11' 43"

105° 25' 54"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Khau Hán

DC

xã Bình Phú

H. Chiêm Hóa

22° 09' 51"

105° 26' 28"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Lung Lừa

DC

xã Bình Phú

H. Chiêm Hóa

22° 11' 18"

105° 26' 22"

 

 

 

 

F-48-43-D

suối Màn

TV

xã Bình Phú

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 11' 03"

105° 27' 22"

22° 11' 30"

105° 25' 56"

F-48-43-D

thôn Nà Vài

DC

xã Bình Phú

H. Chiêm Hóa

22° 12' 18"

105° 24' 00"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Phú Linh

DC

xã Bình Phú

H. Chiêm Hóa

22° 09' 52"

105° 25' 22"

 

 

 

 

F-48-43-D

khuổi Hiệp

TV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 12' 22"

105° 07' 40"

22° 16' 13"

105° 08' 50"

F-48-43-C

khuổi Quân

TV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 15' 40"

105° 07' 16"

22° 16' 39"

105° 07' 22"

F-48-43-A

khuổi Ràng

TV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 16' 01"

105° 06' 32"

22° 16' 56"

105° 07' 31"

F-48-43-A

suối Ba

TV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 17' 24"

105° 06' 42"

22° 16' 13"

105° 08' 50"

F-48-43-A

thôn Chuông

DC

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 17' 03"

105° 07' 55"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Cuôn

DC

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 16' 44"

105° 07' 29"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Hip

DC

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 14' 02"

105° 08' 02"

 

 

 

 

F-48-43-C

suối Hiệp

TV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 13' 52"

105° 08' 32"

22° 14' 28"

105° 08' 18"

F-48-43-C

núi Khau Coóng

SV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 16' 31"

105° 06' 17"

 

 

 

 

F-48-43-A

núi Khau Piết

SV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 15' 58"

105° 08' 08"

 

 

 

 

F-48-43-A

núi Khau Sảng

SV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 14' 16"

105° 06' 22"

 

 

 

 

F-48-43-C

Khuổi Muồi

TV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 11' 25"

105° 08' 28"

22° 12' 22"

105° 07' 40"

F-48-43-C

Khuổi Thung

DC

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 15' 28"

105° 09' 42"

 

 

 

 

F-48-43-A

suối Khuổi Thung

TV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 13' 52"

105° 09' 31"

22° 14' 50"

105° 10' 14"

F-48-43-C

suối Làng Hiệp

TV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 11' 32"

105° 06' 51"

22° 12' 22"

105° 07'40"

F-48-43-C

thôn Nà Khán

DC

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 16' 24"

105° 08' 31"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Nà Khau

DC

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 16' 47"

105° 06' 57"

 

 

 

 

F-48-43-A

thôn Nặm Bún

DC

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 15' 20"

105° 07' 59"

 

 

 

 

F-48-43-A

suối Nặm Bún

TV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 13' 08"

105° 05' 20"

22° 16' 01"

105° 06' 32"

F-48-43-C

thôn Phia Xeng

DC

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 14' 33"

105° 08' 26"

 

 

 

 

F-48-43-C

núi Pù Loan

SV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 11' 05"

105° 07' 47"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Tho

DC

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 15' 49"

105° 09' 20"

 

 

 

 

F-48-43-A

núi Trm Chu

SV

xã Hà Lang

H. Chiêm Hóa

22° 13' 38"

105° 04' 21"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Bó Mạ

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 05' 56"

105° 15' 03"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Chắng Hạ

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 05' 43"

105° 14' 32"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Chắng Thượng

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 06' 17"

105° 14' 51"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Khuân Đích

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 04' 37"

105° 15' 23"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Khuân Nhì

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 04' 01"

105° 15' 50"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Làng Chang

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 05' 43"

105° 15' 50"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Lăng Hối

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 06' 43"

105° 14' 00"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Làng Mới

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 05' 00"

105° 14' 38"

 

 

 

 

F48-43-C

suối Linh

TV

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 07' 09"

105° 13' 11"

22° 05' 31"

105° 14' 50"

F-48-43-C

thôn Nà Đinh

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 04' 44"

105° 16' 17"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Nà Lừa

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 06' 05"

105° 13' 47"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Nà Luông

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 04' 50"

105° 15' 42"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Pá Cuồng

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 06' 26"

105° 13' 38"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Pả Tao H

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 06' 47"

105° 13' 20"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Pá Tao Thượng

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 07' 03"

105° 13' 26"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Tông Muông

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 05' 35"

105° 14' 13"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Tông Nhạu

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 05' 09"

105° 14' 33"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Tông Xoong

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 04' 34"

105° 16' 12"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Trung Tâm

DC

xã Hòa An

H. Chiêm Hóa

22° 05' 07"

105° 15' 19"

 

 

 

 

F-48-43-D

Búc

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 05' 37"

105° 10' 30"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Càng Nộc

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 06' 16"

105° 10' 51"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Cây La

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 08' 42"

105° 10' 51"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Đồng B

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 06' 10"

105° 10' 28"

 

 

 

 

F-48-43-C

Động Luộc

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 06' 08"

105° 09' 59"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Đồng Mo

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 06' 53"

105° 11' 01"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Đồng Quán

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 07' 20"

105° 10' 16"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Gia Kè

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 06' 31"

105° 11' 07"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Khuân Hang

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 07' 04"

105° 11' 14"

 

 

 

 

F-48-43-C

Khuổi Nhầu

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 08' 04"

105° 08' 42"

 

 

 

 

F-48-43-C

suối Khui Nhầu

TV

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 10' 44"

105° 08' 02"

22° 07' 28"

105° 09' 05"

F-48-43-C

thôn Khuôn Bội

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 07' 11"

105° 09' 51"

 

 

 

 

F-48-43-C

ỉhôn Lang Chang

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 07' 01"

105° 10' 37"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Lăng Cuồng

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 06' 31"

105° 10' 09"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Lăng Khán

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 05' 52"

105° 10' 14"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Lăng Lằm

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 09' 09"

105° 10' 52"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Lăng Quậy

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 06' 25"

105° 11' 35"

 

 

 

 

F-48-43-C

thôn Nà Tàng

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 05' 53"

105° 10' 46"

 

 

 

 

F-48-43-C

ngòi Nhọng

TV

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 07' 28"

105° 09' 05"

22° 06' 24"

105° 10' 38"

F-48-43-C

ngòi Nhung

TV

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 08' 54"

105° 10'18"

22° 06' 24"

105° 10' 38"

F-48-43-C

thôn Tát Đam

DC

xã Hòa Phú

H. Chiêm Hóa

22° 09' 25"

105° 10' 32"

 

 

 

 

F-48-43-C

Thôn Bảu

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 13' 08"

105° 17' 38"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Cao Bình

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 15' 40"

105° 16' 48"

 

 

 

 

F-48-43-B

thôn Đình

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 13' 29"

105° 17' 22"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Dỗm

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 13' 49"

105° 15' 33"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Đóng

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 12' 45"

105° 14' 46"

 

 

 

 

F-48-43-D

núi Kéo Niêng

SV

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 12' 54"

105° 17' 45"

 

 

 

 

F-48-43-D

núi Kéo Phầy

SV

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 12' 39"

105° 16' 35"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Khun Thắng

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 13' 14"

105° 19' 56"

 

 

 

 

F-48-43-D

suối Khuổi Luông

TV

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 14' 08"

105° 16' 01"

22° 13' 33"

105° 15' 10"

F-48-43-D

suối Lũng Dỗm

TV

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 14' 57"

105° 15' 39"

22° 13' 33"

105° 15' 10"

F-48-43-D

thôn Mũ

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 13' 03"

105° 15' 39"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Nà Mí

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 12' 52"

105° 18' 59"

 

 

 

 

F-48-43-D

Nà Nhùng

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 13' 09"

105° 15' 10"

 

 

 

 

F-48-43-D

ngòi Ngầu

TV

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 15' 00"

105° 18' 46"

22° 14' 14"

105° 20' 14"

F-48-43-D

thôn Ngầu 1

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 14' 06"

105° 19' 05"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Ngầu 2

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 13' 49"

105° 18' 28"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Nghe

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 13' 06"

105° 19' 01"

 

 

 

 

F-48-43-D

Pác Hun

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 12' 40"

105° 14' 11"

 

 

 

 

F-48-43-C

núi Pù Tát

SV

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 12' 31"

105° 18' 35"

 

 

 

 

F-48-43-D

ngòi Quãng

TV

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 12' 09"

105° 14' 01"

22° 12' 02"

105° 14' 56"

F-48-43-C

thôn Rõm

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 13' 31"

105° 18' 44"

 

 

 

 

F-48-43-D

núi Tam Chảu

SV

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 15' 28"

105° 18' 22"

 

 

 

 

F-48-43-B

thôn Thắm

DC

xã Hùng Mỹ

H. Chiêm Hóa

22° 13' 04"

105° 16' 52"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Bản Tai

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 07' 54"

105° 24' 48"

 

 

 

 

F-48-43-D

suối Bản Thi

TV

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 09' 40"

105° 25' 22"

22° 09' 40"

105° 23' 46"

F-48-43-D

thôn Bản V

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 08' 19"

105° 24' 46"

 

 

 

 

F-48-43-D

Bó Cút

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 04' 59"

105° 26' 06"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Chuối Chỉa

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 09' 14"

105° 27' 43"

 

 

 

 

F-48-43-D

Cốc Coóc

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 06' 55"

105° 25' 11"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Khun Cúc

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 06' 22"

105° 26' 48"

 

 

 

 

F-48-43-D

Khun Loeng

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 06' 49"

105° 25' 47"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Khun Mạ

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 06' 38"

105° 24' 50"

 

 

 

 

F-48-43-D

suối Khun Mạ

TV

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 05' 55"

105° 23' 43"

22° 07' 04"

105° 25' 16"

F-48-43-D

thôn Khun Miềng

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 05' 05"

105° 26' 54"

 

 

 

 

F-48-43-D

Khun Nghiền

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 07' 35"

105° 24' 50"

 

 

 

 

F-48-43-D

Khun Pục

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 05' 29"

105° 26' 25"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Khun Vìn

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 06' 17"

105° 26' 30"

 

 

 

 

F-48-43-D

suối Kiên Đài

TV

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

 

 

22° 07' 04"

105° 25' 16"

22° 09' 24"

105° 24' 10"

F-48-43-D

thôn Nà Chám

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 08' 38"

105° 24' 33"

 

 

 

 

F-48-43-D

thôn Nà Khà

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 08' 02"

105° 27' 37"

 

 

 

 

F-48-43-D

Nà Làng

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 05' 40"

105° 26' 27"

 

 

 

 

F-48-43-D

Nà Măn

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 07' 36"

105° 25' 13"

 

 

 

 

F-48-43-D

Nà Vươn

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 05' 55"

105° 26' 34"

 

 

 

 

F-48-43-D

Pốc Cáp

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 09' 16"

105° 24' 05"

 

 

 

 

F-48-43-D

Pắc Tào

DC

xã Kiên Đài

H. Chiêm Hóa

22° 04' 58"

105° 26' 31"