381799

Quyết định 3558/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

381799
Tư vấn liên quan
LawNet .vn

Quyết định 3558/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Số hiệu: 3558/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái Người ký: Tạ Văn Long
Ngày ban hành: 29/12/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 3558/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái
Người ký: Tạ Văn Long
Ngày ban hành: 29/12/2017
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3558/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ, TỈNH YÊN BÁI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết: Số 10/2014/NQ-HĐND ngày 17/7/2014; số 20/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014; số 04/2015/NQ-HĐND ngày 20/4/2015; số 10/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015; số 27/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015; số 03/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016; số 43/2016/NQ-HĐND ngày 26/8/2016; s53/2016/NQ-HĐND ngày 23/12/2016; số 12/2017/NQ-HĐND ngày 10/4/2017; số 32/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017; số 33/NQ-HĐND ngày 24/11/2017; số 48/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ tại Tờ trình số 196/TTr-UBND ngày 15/12/2017 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Nghĩa Lộ; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 799/TTr-STNMT ngày 28/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái với các nội dung như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Nghĩa Lộ

Kế hoạch sử dụng đất trong năm 2018 đến từng đơn vị hành chính được thể hiện tại Phụ biểu số 01 kèm theo Quyết định.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Kế hoạch thu hồi đất phân bổ đến tng đơn vị hành chính thể hiện tại Phụ biểu số 02 kèm theo Quyết định.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính thể hiện tại Phụ biểu số 03 kèm theo Quyết định.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính thể hiện tại Phụ biểu số 04 kèm theo Quyết định.

5. Danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm 2018

Danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm 2018 của thị xã Nghĩa Lộ thhiện tại Phụ biểu số 05 kèm theo Quyết định.

Điều 2. Công bố công trình hủy bỏ ra khỏi kế hoạch sử dụng đất

1. Công trình thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2015 thị xã Nghĩa Lộ đến nay chưa thực hiện là 33 công trình;

2. Công trình thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2016 và năm 2017 đến nay không khả thi, không đảm bảo nguồn lực để thực hiện là 30 công trình.

(Chi tiết các công trình thhiện tại phụ biu số 06 kèm theo)

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Công bố công khai những công trình hủy bỏ ra khỏi kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Nghĩa Lộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Tổng cục Quản lý đất đai;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Công an t
nh;
- Bộ Chỉ huy Qu
ân sự tỉnh;
- HĐND, UBND thị xã Nghĩa Lộ;
- Báo Yên Bái, Đài PTTH t
nh;
- Cổng thông tin điện tử t
nh (đăng tải);
- Chánh, Ph
ó VP (đ/c Yên) UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Tạ Văn Long

 

PHỤ BIỂU 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cầu Thia

Phường Pú Trạng

Phường Trung Tâm

Phường Tân An

Xã Nghĩa An

Nghĩa Phúc

Xã Nghĩa Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng diện tích đất t nhiên

 

3.030,87

113,70

582,90

130,08

300,81

1.159,62

370,54

373,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.262,79

58,07

400,23

57,41

214,40

1.050,39

292,02

190,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

751,54

42,87

93,63

43,24

180,34

181,97

81,74

327,75

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC

742,90

42,87

93,63

43,24

180,34

173,33

81,74

127,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

352,92

2,09

77,27

1,92

4,45

232,30

12,27

22,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

228,18

11,09

58,47

9,50

22,36

69,06

27,70

30,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đt rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đt rừng sản xuất

RSX

873,00

 

153,83

 

 

560,52

158,65

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sn

NTS

52,64

2,02

17,03

2,75

6,41

6,54

8,06

9,83

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,51

 

 

 

0,90

 

3,61

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

728,27

55,44

181,67

72,54

86,15

94,53

69,91

168,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,72

 

14,09

 

0,63

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

0,17

0,07

0,04

0,54

0,03

0,31

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch vụ

TMD

8,37

 

4,73

0,20

 

 

 

3,44

2.7

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,05

0,27

19,22

1,44

1,90

0,03

2,27

4,92

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

267,92

17,08

66,42

31,60

34,17

35,17

23,79

59,69

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,41

 

3,16

 

0,25

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, x lý cht thi

DRA

2,44

 

 

 

 

 

2,44

 

2.13

Đất ti nông thôn

ONT

92,12

 

 

 

 

18,80

20,25

53,06

2.14

Đất ở đô thị

ODT

139,23

22,37

41,78

35,61

39,47

 

 

 

2.15

Đất xây dựng tr s cơ quan

TSC

6,76

1,07

1,09

0,90

2,99

0,17

0,22

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

0,68

 

 

0,68

 

 

 

 

2.19

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

21,29

 

7,06

0,18

0,36

6,96

1,76

4,97

2.20

Đt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

SKX

5,28

 

 

 

 

4,53

0,75

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,28

0,85

0,17

0,34

1,05

1,15

0,54

1,18

0.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,14

 

 

0,14

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

125,91

13,31

21,40

1,37

4,11

27,69

17,58

40,45

2.25

Đất có mặt nưc chuyên dùng

MNC

0,74

 

0,74

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,45

 

1,74

0,04

0,67

 

 

 

3

Đt chưa sử dụng

CSD

39,81

0,19

1,00

0,13

0,21

14,70

8,61

14,97

4

Đất đô thị

KDT

1.127,49

113,70

582,90

130,08

300,81

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cầu Thia

Phường Pú Trạng

Phường Trung Tâm

Phường Tân An

Xã Nghĩa An

Nghĩa Phúc

Xã Nghĩa Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

42,41

2,24

10,04

3,36

0,54

0,81

7,00

18,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,59

0,86

3,40

1,87

0,20

0,69

4,43

11,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,59

0,86

3.40

1,87

0,20

0,69

4,43

11,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,28

 

0,12

0,86

0,31

 

0,93

1,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,96

1,32

5,44

0,53

 

0,11

1,54

5,01

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,01

 

1,00

 

 

0,01

 

 

1.6

Đất nuôi trng thủy sn

NTS/PNN

1,56

0,06

0,08

0,10

0,03

 

0,09

1,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CHUYN ĐỔI CƠ CU SỬ DỤNG ĐT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

1,67

 

 

 

 

 

0,17

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt trồng lúa chuyn sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

LUA/NTS

1,55

 

 

 

 

 

0,05

1,50

2.4

Đt trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đt trng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,12

 

 

 

 

 

0,12

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phi là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

3,70

0,12

0,03

0,06

 

 

0,02

3,47

 

PHỤ BIỂU 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cầu Thia

Phường Pú Trạng

Phường Trung Tâm

Phường Tân An

Xã Nghĩa An

Nghĩa Phúc

Xã Nghĩa Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

34,60

2,24

5,31

3,36

0,54

0,81

6,57

15,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,42

0,86

3,40

1,87

0,20

0,69

3,48

11,92

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC

22,42

0,86

3,40

1,87

0,20

0,69

3,48

11,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,28

 

0,12

0,86

0,31

 

1,85

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,68

1,32

0,71

0,53

 

0,11

1,14

2,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đt rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đt rừng sản xuất

RSX

1,01

 

1,00

 

 

0,01

 

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sn

NTS

1,20

0,06

0,08

0,10

0,03

 

0,09

0,84

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,02

0,46

0,78

1,16

 

 

0,02

4,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,47

 

 

 

 

 

 

3,47

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,45

0,34

0,03

0,06

 

 

0,02

 

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, x lý cht thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ti nông thôn

ONT

0,38

 

 

 

 

 

 

0,38

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,15

 

0,05

0,10

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng tr s cơ quan

TSC

0,12

0,12

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

0.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,45

 

0,70

1,00

 

 

 

0,75

2.25

Đất có mặt nưc chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 04:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Cầu Thia

Phường Pú Trạng

Phường Trung Tâm

Phường Tân An

Xã Nghĩa An

Nghĩa Phúc

Xã Nghĩa Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,56

 

 

 

 

 

0,51

2,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,80

 

 

 

 

 

 

1,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đt rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đt rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sn

NTS

0,25

 

 

 

 

 

 

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,51

 

 

 

 

 

0,51

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,21

 

 

 

 

 

0,71

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ ssản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,21

 

 

 

 

 

0,71

0,50

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, x lý cht thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ti nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng tr s cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ s tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nưc chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ NGHĨA LỘ

Đơn vị tính: Ha

TT

Tên Công Trình

ĐV Hành Chính

Mã Đất

Diện tích QH

Diện tích hiện trng

Diện tích tăng thêm

Loại đt ly vào

Căn cứ pháp lý

Sthửa trên Bn đồ địa chính

Ký hiệu công trình trên bản đồ kế hoạch

Ghi chú

Đất lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rng đc dụng

Đt khác

I

Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Công trình, dán mục đích quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở công an xã Nghĩa An (thôn Đêu 2)

Xã Nghĩa An

CAN

0,03

 

0,03

 

 

 

0,03

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

Tờ 27 (166)

KHNL 9

KHSDĐ 2016

1.2

Công trình, dự án đ phát trin kinh tế -xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công trình dự án cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tnh chấp thuận mà phải thu hồi đt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất phát triển hạ tầng cp quốc gia, cấp tỉnh, cp huyn, cp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.1

Đất giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường Pá Kết - Nà làng - Phán thượng - Xà Rèn

Xã Nghĩa Lợi, phường Trung Tâm

DGT

1,00

 

1,00

0,40

 

 

0,60

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

Tờ 7, 8, 10, 11, 12

KHNL 67

KHSDĐ 2016

3

Đường Chao H 2 - Sang Thái

Xã Nghĩa Lợi

DGT

1,10

 

1,10

0,20

 

 

0,90

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

Tờ 26

KHNL 18

KHSDĐ 2016

4

Đường Thanh niên kéo dài

Xã Nghĩa Lợi

DGT

0,60

 

0,60

 

 

 

0,60

 

Tờ 14

KHNL 19

KHSDĐ 2017

5

Công trình đường xã An Lương (đon An Lương- An Thịnh), tnh Yên Bái. Hạng mục: Cầu bản xã và đường hai đầu cầu Km 0-Km 0+626,61 m

Xã Nghĩa Lợi

DGT

0,40

 

0,40

0,40

 

 

 

 

Tờ 17; Tờ 18

KHNL 20

KHSDĐ 2017

6

Mmới, mrộng đưng giao thông Ả Hạ

Xã Nghĩa Phúc

DGT

0,11

 

0,11

0,11

 

 

 

QĐ 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của y ban nhân dân tnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đt đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nga Lộ

Tờ 11, Tờ 12

KHNL 35

KHSDĐ 2016

7

Mở mới, mrộng đường giao thông Bản Pưn

Xã Nghĩa Phúc

DGT

0,17

 

0,17

0,17

 

 

 

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

Tờ 8, Tờ 17

KHNL 36

KHSDĐ 2016

8

Mở rộng đường nội đng thôn Ả Hạ

Xã Nga Phúc

DGT

0,14

 

0,14

0,14

 

 

 

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

T20, Tờ 21

KHNL 37

KHSDĐ 2016

9

Mrộng đường t UBND xã đi Bản Bay

Xã Nghĩa Phúc

DGT

1,40

 

1,40

1,10

 

 

0,30

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

Tờ 7, 8, 9, 10, 11

KHNL 38

KHSDĐ 2017

10

Chuyển đất trm xá cũ sang đất giao thông (Tông co 2)

Phường Tản An

DGT

0,02

 

0,02

 

 

 

0,02

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

TL 1/1000: Tờ 12 (120)

KHNL 61

KHSDĐ 2016

11

Xây dựng đường trường MN Hoa Lan (tchân dốc Hoa Kiu đu ni với đường Phạm Quang Thm (t 4, 23, 24 P.PTr)

Phường Pú Trạng

DGT

0,23

 

0,23

0,18

 

 

0,05

Quyết định 927/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng thphát triển kinh tế xã hội Thị xã Nghĩa Lộ đến năm 2020, tm nhìn đến năm 2030

 

KHNL 85

ĐK mới 2018

12

Đường Phạm Ngũ Lão kéo dài (Đưng Hoàng Liên Sơn- đường tránh Quốc lộ

Xã Nghĩa Lợi, phường Trung Tâm

DGT

1,23

 

1,23

0,73

 

 

0,50

 

Tờ 17; Tờ 18; TL 1/1000: Tờ 9, Tờ 10

KHNL 21

KHSDĐ 2017

2.1.1.2

Đt thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Kè chng sạt lbờ sui Thia

Xã Nghĩa Lợi

DTL

1,25

 

1,25

 

 

 

1,25

 

Tờ 2, 4, 6, 13, 14, 15, 19

KHNL 23

KHSDĐ 2017

14

Kè nn sui Nâm Tộc (từ thôn Ả Hạ đến Pá Làng)

Xã Nghĩa Phúc

DTL

1,51

 

1,51

0,26

 

 

1,25

 

Tờ 12, Tờ 21

KHNL 41

KHSDĐ 2017

15

Kè chng sạt lở suối Nm Đông phường Pú Trng (Tổ 15)

Phưng Pú Trạng

DTL

1,00

 

1,00

0,30

 

 

0,70

 

TL 1/1000: Tờ 11; Tờ 16

KHNL 55

KHSDĐ 2017

16

Kè chng sạt lở sui Lung

Phường Trung Tâm

DTL

1,50

 

1,50

0,30

 

 

1,20

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

1/1000: Tờ 1, T2, Tờ 3

KHNL 71

KHSDĐ 2017

2.1.1.3

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Cải tạo lưới điện 10KV lộ 973 Trạm Biến áp E12-2 Nghĩa Lộ lên 22 KV

 

DNL

0,008

 

0,008

 

 

 

0,008

QĐ 940/QĐ-UBND ngày 1/6/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2017

 

 

ĐC KHSDĐ 2017 ln 1

18

Chống quá tải lưới đin khu vực Trung Tâm, Pú Trạng, Tân An và các khu dân cư lân cận tnh Yên Bái

Phưng Pú Trng

DNL

0,02

 

0,02

0,004

 

 

0,01

QĐ 940/QĐ-UBND ngày 1/6/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2017

 

 

ĐC KHSDĐ 2017 lần 1

2.1.1.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Mở rộng trạm Y tế xã (Thôn Ả Hạ)

Xã Nghĩa Phúc

DYT

0,13

0,04

0,09

0,09

 

 

 

 

Tờ 11 (469)

KHNL 43

KHSDĐ 2017

2.1.1.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Mrộng trường TH & THCS Võ Thị Sáu

Phường Cầu Thia

DGD

0,04

 

0,04

 

 

 

0,04

1834/QĐ-UBND ngày 9/10/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2017

Tờ 4 (14, 536, 537)

KHNL 3

ĐC KHSDĐ 2017 lần 2

21

Mở rộng trường Tiểu học và THCS Hoàng Văn Th

Xã Nghĩa Lợi

DGD

0,74

0,41

0,33

0,33

 

 

 

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

Tờ 17 (189, 242, 243, 247, 300, 302)

KHNL 16

KHSDĐ 2016

22

Mở rộng trường TH&THCS Trần Phú

Xã Nghĩa Phúc

DGD

0,50

0,43

0,07

 

 

 

0,07

 

Tờ 9 (166)

KHNL 34

KHSDĐ 2017

23

Xây dựng mới trưng MN Hoa Lan

Phưng Pú Trạng

DGD

0,66

 

0,66

0,53

 

 

0,13

1834/QĐ-UBND ngày 9/10/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung và cho phép thực hiện các dự án, công trình sử dụng đất năm 2017

Tờ 19 (176, 177, 178, 185, 186, 193, 194, 195, 196, 197, 209, 210, 215)

KHNL 51

ĐC KHSDĐ 2017 lần 2

24

Mrộng trường THCS Nguyễn Quang Bích; Sáp nhập trường (Tổ 4)

Phường Tân An

DGD

0,20

 

0,20

0,20

 

 

 

Đán sáp nhập trường, đim trường giai đoạn 2016-2020

TL 1/1000: Tờ 04 (66, 75, 76, 84, 86, 87, 96, 97, 110)

KHNL 59

KHSDĐ 2016

25

Mở rộng trường THPT Nguyễn Trãi

Phường Trung Tâm

DGD

0,76

0,46

0,30

0,30

 

 

 

 

1/1000: Tờ 4 (16, 20, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 34)

KHNL 66

KHSDĐ 2017

2.1.1.6

Đất thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Sân vận động xã Nghĩa Phúc (Thôn Ả Hạ)

Xã Nghĩa Phúc

DTT

0,86

 

0,86

 

 

 

0,86

 

Tờ 11 (246, 249, 260, 265, 287, 288, 302, 306, 331, 349, 352, 354, 493, 505)

KHNL 42

KHSDĐ 2017

27

Sân thể thao xã Nghĩa Lợi (bản Phán Thưng)

Xã Nghĩa Lợi

DTT

0,40

 

0,40

0,40

 

 

 

Quyết định 1561/QĐ-UBND về vic phê duyệt điu chnh Đ án Quy hoạch, Đề án xây dng Nông thôn mới xã Nghĩa Lợi

Tờ 10 (498, 499, 500, 501, 548, 549, 550, 551, 552, 567, 565, 566, 610, 609)

KHNL 79

ĐK mới 2018

2.1.2

Đất tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Dự án phát trin quỹ đất ở, đất thương mại dịch vụ kết hợp với công trình đường Vành đai Suối Thia tại xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ, tnh Yên Bái (Diện tích tạo quỹ đất là 12,78 ha, diện tích tạo quỹ đt thương mại dịch vụ là 1,1 ha)

Xã Nghĩa Li

 

13,88

 

13,88

7,70

 

 

6,18

Quyết định 1559 ngày 20/8/2015 của UBND tỉnh Yên Bái phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình đưng vành đai Suối Thia kết hợp phát triển Quỹ đất, th xã Nghĩa Lộ, tnh Yên Bái

T 18, T19, Tờ 22, T 23

KHNL 25

ĐK mới 2018

29

Xây dựng khu dân cư nông thôn (thôn Ả Hạ sát QL 32 - đợt 2)

Xã Nghĩa Phúc

ONT

0,15

 

0,15

0,13

 

 

0,02

Công văn 225/CV-VP ngày 25/8/2017 của Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đt thị xã Nghĩa Lộ

Tờ 11 (413, 414, 447, 448, 446, 466)

KHNL 83

ĐK mi 2018

30

Khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Lợi

bản Phán Thượng, Xã Nghĩa Lợi

ONT

1,01

 

1,01

1,01

 

 

 

Công văn số 1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của S tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái về việc bố trí đất ở tái định cư đối với những trường hợp nh hưởng do thiên tai, bão lũ

Tờ 10 (184, 185, 186, 203, 204, 234, 183, 181, 183, 205, 233, 253, 182, 206, 179, 207, 231, 232, 230, 256, 257, 282, 323, 284)

KHNL 98

KHSDĐ 2017 lần 3

31

Khu tái định cư tập trung xã Nghĩa Phúc

bn Pá Làng, Xã Nghĩa Phúc

ONT

0,37

 

0,37

0,37

 

 

 

Công văn số 1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái về việc bố trí đất ở tái định cư đối với những trường hợp ảnh hưởng do thiên tai, bão lũ

Tờ 18 (173, 174, 175, 159, 160, 176, 177, 199, 198, 200, 219)

KHNL 99

KHSDĐ 2017 lần 3

32

Khu tái đnh cư tp trung xã Nghĩa An

Đêu 1, Xã Nghĩa An

ONT

0,29

 

0,29

0,29

 

 

 

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

Tờ 27 (116, 345, 384, 386, 387, 393, 394, 437, 445, 480, 481, 490, 491)

KHNL 11

KHSDĐ 2017 lần 3

33

Khu tái định cư tp trung xã Nghĩa An

thôn Nậm Đông, Xã Nghĩa An

ONT

0,40

 

0,40

0,40

 

 

 

Công văn số 1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái về việc bố trí đất ở tái định cư đối với những trường hợp ảnh hưởng do thiên tai, bão lũ

Tờ 13 (571, 572, 611, 612, 613), Tờ 14 (499, 500), Tờ 21 (185)

KHNL 96

KHSDĐ 2017 lần 3

2.1.3

Đất tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Xây dựng khu dân cư đô thị t 8 (Bên đường vành đai sui thia) - Khu 14

Phường Cầu Thia

ODT

0,68

 

0,68

 

 

 

0,68

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

TL 1/1000: Tờ 2 (60, 106, 137, 218a, 218b, 218c, 218d, 241)

KHNL 6

KHSDĐ 2016

35

Xây dng khu dân cư đô th (t 7 - trsở UBND cũ )

Phường Cầu Thia

ODT

0,12

 

0,12

 

 

 

0,12

 

TL, 1/1000: Tờ 01 (518)

KHNL 7

KHSDĐ 2017

36

Xây dựng khu n cư đô thị tổ Cang Nà

Phường Trung Tâm

ODT

0,28

 

0,28

0,28

 

 

 

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 thị xã Nghĩa Lộ

1/1000: Tờ 11 (32, 34, 35, 41, 53, 61, 73, 74, 98, 99, 100, 113 114, 116)

KHNL 75

KHSDĐ 2016

37

Xây dựng khu dân cư đô thị tổ 4 - Đợt 2 (Khu Lâm Sản)

Phường Cầu Thia

ODT

0,26

 

0,26

 

 

 

0,26

Công văn 225/CV-VP ngày 25/8/2017 của Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất thxã Nghĩa Lộ

TL 1/1000: Tờ 04 (260)

KHNL 77

ĐK mới 2018

38

Xây dựng khu dân cư đô thị t 23

Phường Pú Trạng

ODT

0,35

 

0,35

0,29

 

 

0,06

Công văn 225/CV-VP ngày 25/8/2017 của Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất thxã Nghĩa Lộ

Tờ 19 (241, 242, 243, 244, 245, 246, 229, 239, 229, 251, 252, 253, 254, 265, 266, 267, 268)

KHNL 84

ĐK mới 2018

39

Xây dựng khu dân cư đô thtổ 11, tổ 12

Phưng Pú Trng

ODT

0,58

 

0,58

 

 

 

0,58

Công văn 225/CV-VP ngày 25/8/2017 của Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất thxã Nghĩa Lộ

 

KHNL 87

ĐK mới 2018

40

Xây dựng khu dân cư đô thtổ 2, Trung Tâm - Phán Thưng, Nghĩa Lợi

Phường Trung Tâm; xã Nghĩa Li

 

0,46

 

0,46

0,30

 

 

0,16

Công văn 225/CV-VP ngày 25/8/2017 của Văn phòng đăng ký đất đai và phát triển quỹ đất thxã Nghĩa Lộ

Tờ 4 (137, 121, 110, 123, 124, 125, 138, 139, 140, 141, 142, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 162, 173); T 10 (735, 741, 739, 738, 740, 737, 736, 742, 760)

KHNL 95

ĐK mới 2018

41

Mở rông khu tái định cư tập trung phường Cầu Thia

Phường Cầu Thia

ODT

0,82

 

0,82

0,82

 

 

 

Công văn số 1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái về việc bố trí đất ở tái định cư đối với những trường hợp ảnh hưởng do thiên tai, bão lũ

Tờ 7 (256, 279, 280, 281, 302, 299, 300, 301, 314, 315, 316, 313, 332, 333, 357, 358, 359, 360, 361)

KHNL 97

KHSDĐ 2017 lần 3

42

Mrộng Khu tái đnh cư tp trung phường Pú Trạng

Bn Ngoa, Phường Pú Trng

ODT

0,70

 

0,70

0,70

 

 

 

Công văn số 1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái về việc bố trí đất ở tái định cư đối với những trường hợp ảnh hưởng do thiên tai, bão lũ

Tờ 14 (77, 76, 78, 89, 99, 100, 101, 109, 118, 119, 120, 121, 137, 138, 152, 296)

KHNL 100

KHSDĐ 2017 lần 3

43

Khu tái định cư phường Pú Trạng

Bn Ten, Phưng Pú Trạng

ODT

1,02

 

1,02

1,02

 

 

 

Công văn số 1760/STNMT-QLĐĐ ngày 19/10/2017 của Sở tài nguyên và Môi trường tnh Yên Bái về việc bố trí đất ở tái định cư đối với những trường hợp ảnh hưởng do thiên tai, bão lũ

Tờ 17 (304, 365, 801, 406, 413, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 365, 362, 442, 424, 425, 427, 428, 363, 364, 366, 432, 433, 434, 431, 432, 478, 479, 480, 481, 482, 483, 484, 485, 421, 486, 429, 430, 487, 488, 490, 491, 493, 494, 489, 609, 547, 548, 549, 550, 551, 612, 613, 668, 669, 670, 667, 712)

KHNL 101

KHSDĐ 2017 ln 3

2.1.4

Dán xây dựng trụ scơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Xây dựng trụ sở UBND phường Cầu Thia (tại trường Lê Văn Tám cũ)

Phường Cầu Thia

TSC

0,34

 

0,34

 

 

 

0,34

 

TL 1/1000: Tờ 04 (143)

KHNL 8

KHSDĐ 2017

45

Xây dựng mới trụ sở UBND phường Pú Trạng tổ 15, 16, 23, 24

Phường Pú Trạng

TSC

0,35

 

0,35

0,35

 

 

 

Quyết định 927/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội Thị xã Nghĩa Lộ đến năm 2020, tm nhìn đến năm 2030

Tờ 23 (1, 2, 11, 9, 10, 15, 16) Tờ 22 (178, 138, 139, 137, 136)

KHNL 89

ĐK mới 2018

2.1.5

Đt có di tích lịch s văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Khu di tích Cảng Đồn Nghĩa Lộ (đồi Pú Trng - khu đồi Cao)

Phường Pú Trạng

DDT

1,00

 

1,00

 

 

 

1,00

 

Bn đ 672

KHNL 50

KHSDĐ 2017

2.1.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Xây dựng nhà văn hóa Tổ 8

Phường Cu Thia

DSH

0,12

 

0,12

 

 

 

0,12

Đ án Th xã Văn hóa du lịch

TL 1/1000-Tờ 02 (218, 218d); TL 1/1000 -DC 05 (141a)

KHNL 4

KHSDĐ 2016

48

Xây dựng nhà văn hóa xã Nghĩa Phúc

Xã Nghĩa Phúc

DSH

0,20

 

0,20

0,20

 

 

 

Đề án Thị xã Văn hóa du lịch

Tờ 11 (349, 350, 351, 352, 353, 354, 393, 394)

KHNL 39

KHSDĐ 2017

49

Xây dựng nhà văn hóa Tổ 24

Phường Pú Trạng

DSH

0,03

 

0,03

0,03

 

 

 

Đề án Thị xã Văn hóa du lịch

TL 1/1000: Tờ 13 (1, 2)

KHNL 54

KHSDĐ 2016

50

Xây dựng nhà văn hóa liên Tổ 3+ 4

Phường Trung Tâm

DSH

0,06

 

0,06

0,06

 

 

 

Đề án Thị xã Văn hóa du lịch

1/1000: Tờ 4 (65, 68, 70, 75, 76, 77, 86, 94, 96)

KHNL 69

KHSDĐ 2016

51

Nhà văn hóa tổ 1

Phường Cầu Thia

DSH

0,04

 

0,04

0,04

 

 

 

Đề án Thị xã Văn hóa du lịch

Tờ 7 (490, 491, 492)

KHNL 103

ĐK mới 2018

2.1.8

Đất bãi thi, xử chất thi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất đthực hiện việc nhn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1.1

Đất trồng cây lâu năm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

QH đất trng cây lâu năm bn Sang Thái

Xã Nghĩa Lợi

CLN

l,so

 

1,80

 

 

 

1,80

số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011 -2015 th xã Nghĩa Lộ

Tờ 19 (6)

KHNL 13

KHSDĐ 2017

53

QH trồng cây lâu năm ti Vũng Hốc Ả Hạ (dự án mô hình sn xut nông nghiệp hiệu quả)

Xã Nghĩa Phúc

CLN

1,50

 

1,50

 

 

 

1,50

Quyết định 927/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tỉnh Yến Bái về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng thphát triển kinh tế xã hi Th xã Nghĩa Lộ đến năm 2020, tm nhìn đến năm 2030

Tờ 13 (47, 48, 4, 9, 10, 15, 16, 25, 26, 27) Tờ 12 (200, 201, 231, 234, 235, 261, 262, 288, 289, 407)

KHNL 82

ĐK mới 2018

2.2.1.2

Đất nuôi trồng thy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Khu Nuôi trồng thủy sản Bản Sang Đốm

Xã Nghĩa Lợi

NTS

2,00

 

2,00

1,50

 

 

0,50

421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

Tờ 14 (155, 158, 185, 187, 190, 191, 219, 221, 224, 226, 233, 250, 261, 279, 281, 283); Tờ 18 (12, 13, 15, 21, 22, 24)

KHNL 24

KHSDĐ 2016

55

Đt nuôi trng thủy sản thôn Ả Hạ

Xã Nghĩa Phúc

NTS

0,17

 

0,17

0,05

 

 

0,12

 

Tờ 10 (259, 319, 320, 321, 322, 346, 369)

KHNL 45

KHSDĐ 2017

2.2.1.3

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Trang trại chăn nuôi thôn Ả Hạ

Xã Nghĩa Phúc

NKH

2,00

 

2,00

1,49

 

 

0,51

 

Tờ 12 (177, 179, 181, 198, 207, 209, 224, 225, 242, 243, 253, 254, 269, 270, 272, 278, 279, 299, 300, 308, 309, 327, 328, 338, 339, 340, 362, 363, 373:375, 392, 394, 400, 413, 417, 418)

KHNL 44

KHSDĐ 2017

2.2.2

Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Khu sản xuất kinh doanh xã Nghĩa Lợi

Xã Nghĩa Lợi

SKC

2,50

 

2,50

 

 

 

2,50

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 và KHSDĐ 05 năm kỳ đầu 2011-2015 thị xã Nghĩa Lộ

Tờ 23 (375, 378, 379, 412, 413, 414, 415, 416, 435, 436, 442); Tờ 27 (13, 14, 15, 41, 42, 43, 44, 70, 71, 72, 73, 92, 93, 114, 115, 132, 133, 134)

KHNL 29

KHSDĐ 2017

58

Trm trn bê tông, dịch v kho bãi (khu sản xut kinh doanh)

Xã Nghĩa Phúc

SKC

1,40

 

1,40

1,00

 

 

0,40

 

Tờ 11 (11, 12, 30, 50, 111, 118) Tờ 12 (114, 116, 150, 157, 183, 195, 215, 217)

KHNL 46

KHSDĐ 2016

59

Cơ sở giết mổ tập trung xã Nghĩa Phúc

Xã Nghĩa Phúc

SKC

0,70

 

0,70

 

 

 

0,70

 

T21 (113, 128, 130)

KHNL 47

KHSDĐ 2017

60

Quỹ đt thu hi ca Kho K18

Phường Pú Trng

SKC

9,60

 

9,60

 

 

 

9,60

VB s4198/BQP-TM ngày 16/5/2016 của BQP về giao ĐQP cho UBND tỉnh quản lý

TL 1/1000: Tờ 17 (2)

KHNL 58

KHSDĐ 2017

61

Đt sn xut kinh doanh (tổ 1)

Phường Trung Tâm

SKC

0,32

 

0,32

 

 

 

0,32

421/QĐ-UBND ngày 03/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011-2015 th xã Nghĩa Lộ

1/1000: Tờ 03 (149, 153, 169, 172, 175, 176, 187, 196, 205, 207)

KHNL 74

KHSDĐ 2016

62

Đất sn xut kinh doanh (địa đim Tổ Căng Nà, giáp Công ty TNHH Minh Anh)

Phường Trung Tâm

SKC

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

 

1/1000: Tờ 11 (143, 144)

KHNL 104

KHSDĐ 2017

63

Khu đt sản xuất kinh doanh tại Bản Xa Bản Nà Làng (Trên đường tránh Quốc lộ 32)

Xã Nghĩa Lợi

SKC

0,30

 

0,30

0,30

 

 

 

Quyết định 1561/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Đán Quy hoạch, Đề án xây dựng Nông thôn mới xã Nghĩa Lợi

Tờ 13 (206, 207, 209, 258, 259, 262, 266)

KHNL 26

ĐK mới 2018

2.2.3

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Xây dựng, chnh trang đô thị khu sản xuất kinh doanh, thương mi, dịch vụ - T 12, 14

Phường Pú Trng

TMD

4,73

 

4,73

 

 

 

4,73

Quyết định 927/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội Thị xã Nghĩa Lộ đến năm 2020, tm nhìn đến năm 2030

 

KHNL 88

ĐK mới 2018

65

Cây xăng và trạm dng ngh

Xã Nghĩa Lợi

TMD

0,30

 

0,30

0,30

 

 

 

 

Tờ 13 (653, 656, 699, 700, 707); Tờ 17 (18, 24, 26, 45, 46, 47, 85)

KHNL 105