125118

Quyết định 276/QĐ-UBND năm 2011 về công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành

125118
Tư vấn liên quan
LawNet .vn

Quyết định 276/QĐ-UBND năm 2011 về công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành

Số hiệu: 276/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình Người ký: Nguyễn Xuân Quang
Ngày ban hành: 10/02/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết
Số hiệu: 276/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
Người ký: Nguyễn Xuân Quang
Ngày ban hành: 10/02/2011
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 276/QĐ-UBND

Đồng Hới, ngày 10 tháng 02 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động và Thông tư số 36/2010/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 11 năm 2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 108/2010/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư hướng dẫn số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Theo Biên bản cuộc họp ngày 20 tháng 01 năm 2011 của liên ngành và đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Quảng Bình tại Tờ trình số 80/TTr-SXD ngày 26 tháng 01 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công kèm theo Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo, sử dụng vào việc xác định tổng mức đầu tư, lập dự toán xây lắp công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Bình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Khuyến khích các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quy định của công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo Quyết định này để xác định và quản lý chi phí xây dựng công trình.

Điều 3. Máy và thiết bị thi công quy định trong công bố Bảng giá kèm theo Quyết định này là các loại máy và thiết bị được truyền chuyển động bằng động cơ chạy bằng xăng, dầu, điện, khí nén được sử dụng cho công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị ở các công trường xây dựng. Một số loại thiết bị không có động cơ như rơ moóc, sà lan và các thiết bị tương tự nhưng tham gia vào các hoạt động xây dựng và lắp đặt thiết bị ở các công trường xây dựng thì cũng được coi là máy và thiết bị thi công.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế cho Quyết định số 09/2006/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2006 và số 17/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Quang

 


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

1. Máy và thiết bị thi công quy định trong công bố là các loại máy và thiết bị được truyền chuyển động bằng động cơ chạy bằng xăng, dầu, điện, khí nén được sử dụng cho công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị ở các công trường xây dựng. Một số loại thiết bị không có động cơ như rơ moóc, sà lan và các thiết bị tương tự nhưng tham gia vào các hoạt động xây dựng và lắp đặt thiết bị ở các công trường xây dựng thì cũng được coi là máy và thiết bị thi công.

2. Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Nếu tính cả thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng thì giá ca máy được điều chỉnh với hệ số 1,1.

3. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có trong Bảng giá này hoặc đối với những máy và thiết bị mới, công nghệ tiên tiến do các doanh nghiệp tự nhập thì chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lập đơn giá ca máy theo phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công tại Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng.

4. Đối với địa bàn thành phố có mức lương tối thiểu 1.050.000 đồng/tháng và các vùng có phụ cấp khu vực chủ đầu tư căn cứ các quy định của Nhà nước để tính bổ sung chi phí nhân công điều khiển máy vào đơn giá ca máy.

5. Giá ca máy công bố trong Bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:

- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.

- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để sửa chữa, bảo dưỡng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện, hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.

Trong đó đơn giá nhiên liệu trong Bảng giá ca máy và thiết bị thi công chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng cụ thể là:

+ Xăng A92:  15.745 đồng/lít

+ Điện: 1.023 đồng/kwh

+ Dầu diezel: 13.364 đồng/lít

+ Dầu mazút: 11.363 đồng/lít

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật.

+ Mức lương tối thiểu tính trong chi phí nhân công điều khiển máy: 830.000 đồng/tháng.

+ Hệ số bậc lương được áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước (Bảng lương A1 - ngành 8. Riêng đối với thuyền viên và công nhân tầu vận tải áp dụng Bảng B2 và B5; công nhân lái xe áp dụng Bảng B12);

+ Các khoản mục phụ cấp được tính như sau: Phụ cấp lưu động bằng 20% lương tối thiểu; phụ cấp không ổn định sản xuất bằng 10%; một số khoản lương phụ (lễ, tết, phép…) bằng 12% và các khoản chi phí trực tiếp cho người lao động bằng 4% so với tiền lương cấp bậc.

- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình.

 

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TỈNH QUẢNG BÌNH
(kèm theo Quyết định số: 276/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

 

Số TT

LOẠI MÁY VÀ THIẾT BỊ

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

Chi phí tiền lương thợ máy (đồng/ca)

Đơn giá ca máy (kể cả tiền lương thợ máy) (đồng/ca)

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,22 m3

32,40

lít diezel

1x4/7

115.389

1.233.444

2

0,30 m3

35,10

lít diezel

1x4/7

115.389

1.411.078

3

0,40 m3

42,66

lít diezel

1x4/7

115.389

1.622.774

4

0,50 m3

51,30

lít diezel

1x4/7

115.389

1.903.609

5

0,65 m3

59,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.274.360

6

0,80 m3

64,80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.470.856

7

1,00 m3

74,52

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

2.811.020

8

1,20 m3

78,30

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

3.420.353

9

1,25 m3

82,62

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

3.522.580

10

1,60 m3

113,22

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

4.263.871

11

2,00 m3

127,50

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

4.660.206

12

2,30 m3

137,70

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

5.138.261

13

2,50 m3

163,71

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

5.592.566

14

3,50 m3

196,35

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

6.709.974

15

3,60 m3

198,90

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

6.957.472

16

5,40 m3

218,28

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

8.026.395

17

6,50 m3

332,01

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

11.098.439

18

9,50 m3

397,80

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

15.228.510

19

10,40 m3

408,00

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

16.540.143

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

20

2,5 m3

672,00

kWh

1x4/7+1x7/7

298.755

3.860.286

21

4,00 m3

924,00

kWh

1x4/7+1x7/7

298.755

4.791.294

22

4,60 m3

1.050,00

kWh

1x4/7+1x7/7

298.755

6.307.856

23

5,00 m3

1.134,00

kWh

1x4/7+1x7/7

298.755

6.484.914

24

8,00 m3

2.079,00

kWh

1x4/7+1x7/7

298.755

10.239.026

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

25

0,15 m3

29,70

lít diezel

1x4/7

115.389

1.125.270

26

0,30 m3

33,48

lít diezel

1x4/7

115.389

1.402.560

27

0,75 m3

56,70

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.283.889

28

1,25 m3

73,44

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

3.113.340

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

29

0,40 m3

59,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.238.218

30

0,65 m3

64,80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.430.988

31

1,00 m3

82,60

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

3.417.847

32

1,20 m3

113,20

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

3.762.948

33

1,60 m3

127,50

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

4.505.830

34

2,30 m3

163,70

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

5.811.456

Máy xúc lật - dung tích gầu:

35

0,60 m3

29,10

lít diezel

1x4/7

115.389

1.219.915

36

1,00 m3

38,76

lít diezel

1x4/7

115.389

1.578.052

37

1,25 m3

46,50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

1.956.664

38

1,65 m3

75,24

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.434.299

39

2,00 m3

86,64

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.588.411

40

2,30 m3

94,65

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

2.945.227

41

2,80 m3

100,80

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

3.367.503

42

3,20 m3

134,40

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

4.226.509

43

4,20 m3

159,60

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

5.269.530

44

Gầu đào 2800 x 600 x 7000 (thi công móng cọc, tường Barrette)

 

 

 

 

434.069

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

45

0,90 m3

51,84

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

3.791.015

46

1,65 m3

65,25

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

4.403.657

47

4,20 m3

89,04

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

6.931.953

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

48

2 m3/ph

132,00

kWh

1x4/7+1x5/7

250.085

762.665

49

3 m3/ph

247,50

kWh

1x4/7+1x5/7

250.085

1.165.218

50

8 m3/ph

673,20

kWh

1x4/7+1x6/7

272.208

2.356.955

Máy ủi - công suất:

51

45,0 CV

22,95

lít diezel

1x4/7

115.389

917.227

52

54,0 CV

27,54

lít diezel

1x4/7

115.389

1.012.467

53

75,0 CV

38,25

lít diezel

1x4/7

115.389

1.287.400

54

105,0 CV

44,10

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

1.601.345

55

108,0 CV

46,20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

1.682.049

56

130,0 CV

54,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.022.626

57

140,0 CV

58,80

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.342.481

58

160,0 CV

67,20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.629.239

59

180,0 CV

75,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.866.138

60

250,0 CV

93,60

lít diezel

1x3/7+1x6/7

256.119

3.323.968

61

271,0 CV

105,69

lít diezel

1x3/7+1x6/7

256.119

3.685.852

62

320,0 CV

124,80

lít diezel

1x3/7+1x7/7

282.666

4.641.548

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

63

2,50 m3

37,67

lít diezel

1x4/7

115.389

1.151.045

64

2,75 m3

38,48

lít diezel

1x4/7

115.389

1.213.485

65

3,00 m3

40,50

lít diezel

1x4/7

115.389

1.270.398

66

4,50 m3

58,32

lít diezel

1x4/7

115.389

1.709.999

67

5,00 m3

58,32

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

1.859.554

68

8,0 m3

71,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.236.900

69

9,0 m3

76,50

lít diezel

1x3/7+1x6/7

256.119

2.417.790

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

70

9,0 m3

132,00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

256.119

3.383.376

71

10,0 m3

138,00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

256.119

3.482.459

72

16,0 m3

153,90

lít diezel

1x3/7+1x7/7

282.666

4.296.824

73

25,0 m3

182,40

lít diezel

1x3/7+1x7/7

282.666

5.160.291

Máy san tự hành - công suất:

74

54,0 CV

19,44

lít diezel

1x4/7

115.389

1.358.697

75

90,0 CV

32,40

lít diezel

1x4/7

115.389

1.725.992

76

108,0 CV

38,88

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

1.828.847

77

180,0 CV

54,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.648.495

78

250,0 CV

75,00

lít diezel

1x3/7+1x6/7

256.119

3.395.198

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

79

50 kg

3,06

lít xăng

1x3/7

99.300

192.661

80

60 kg

3,57

lít xăng

1x3/7

99.300

211.913

81

70 kg

4,08

lít xăng

1x3/7

99.300

224.539

82

80 kg

4,59

lít xăng

1x3/7

99.300

235.934

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

83

9,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7

115.389

927.376

84

12,5 T

38,40

lít diezel

1x4/7

115.389

972.588

85

18,0 T

46,20

lít diezel

1x4/7

115.389

1.160.153

86

25,0 T

54,60

lít diezel

1x5/7

134.696

1.414.401

87

26,5 T

63,00

lít diezel

1x5/7

134.696

1.560.205

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

88

9,0 T

 34,00

lít diezel

1x5/7

134.696

1.102.054

89

16,0 T

37,80

lít diezel

1x5/7

134.696

1.222.185

90

17,5 T

42,00

lít diezel

1x5/7

134.696

1.338.003

91

25,0 T

54,60

lít diezel

1x5/7

134.696

1.569.471

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

92

8 T

19,20

lít diezel

1x4/7

115.389

992.808

93

15T

38,64

lít diezel

1x4/7

115.389

1.634.897

94

18T

52,80

lít diezel

1x4/7

115.389

1.999.952

95

25T

67,20

lít diezel

1x4/7

115.389

2.318.609

Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:

96

5,5 T

25,92

lít diezel

1x4/7

115.389

847.306

97

9,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7

115.389

1.077.427

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

98

8,50 T

24,00

lít diezel

1x3/7

99.300

713.329

99

10,0 T

26,40

lít diezel

1x4/7

115.389

846.681

100

12,2 T

32,16

lít diezel

1x4/7

115.389

958.438

101

13,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7

115.389

1.043.601

102

14,5 T

38,40

lít diezel

1x4/7

115.389

1.134.450

103

15,5 T

41,76

lít diezel

1x4/7

115.389

1.271.016

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:

104

10 T

40,32

lít diezel

1x4/7

115.389

1.110.158

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

105

2,0 T

12,00

lít xăng

1x2/4 loại < 3,5 tấn

109.758

517.191

106

2,5 T

13,00

lít xăng

1x3/4 loại < 3,5 tấn

129.065

586.020

107

4,0 T

20,00

lít xăng

1x2/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

117.400

716.806

108

5,0 T

25,00

lít diezel

1x2/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

117.400

825.479

109

6,0 T

29,00

lít diezel

1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

137.110

945.390

110

7,0 T

31,00

lít diezel

1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

137.110

1.052.190

111

10,0 T

38,00

lít diezel

1x2/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

124.640

1.144.737

112

12,0 T

41,00

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

1.246.750

113

12,5 T

42,00

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

1.292.915

114

15,0 T

46,20

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

1.435.694

115

20,0 T

56,00

lít diezel

1x3/4 loại 16,5 - 25,0 tấn

152.797

1.918.169

Ô tô tự đổ - trọng tải:

116

2,5 T

18,90

lít xăng

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

109.758

663.045

117

3,5 T

28,35

lít xăng

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

109.758

857.866

118

4,0 T

32,40

lít xăng

1x2/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

117.400

965.457

119

5,0 T

40,50

lít diezel

1x2/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

117.400

1.081.361

120

6,0 T

43,20

lít diezel

1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

137.110

1.196.208

121

7,0 T

45,90

lít diezel

1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

137.110

1.335.018

122

9,0 T

51,30

lít diezel

1x2/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

124.640

1.481.914

123

10,0 T

56,70

lít diezel

1x2/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

124.640

1.546.293

124

12,0 T

64,80

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

1.696.139

125

15,0 T

72,90

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

1.945.755

126

20,0 T

75,60

lít diezel

1x3/4 loại 16,5 - 25,0 tấn

152.797

2.216.853

127

22,0 T

76,95

lít diezel

1x3/4 loại 16,5 - 25,0 tấn

152.797

2.406.260

128

25,0 T

81,00

lít diezel

1x3/4 loại 25,0 - 40,0 tấn

171.701

2.729.680

129

27,0 T

86,40

lít diezel

1x3/4 loại 25,0 - 40,0 tấn

171.701

3.042.926

130

32,0 T

91,68

lít diezel

1x3/4 loại 25,0 - 40,0 tấn

171.701

3.789.726

131

36,0 T

116,40

lít diezel

1x3/4 loại 25,0 - 40,0 tấn

171.701

4.714.068

132

42,0 T

130,56

lít diezel

1x3/4 loại > 40,0 tấn

182.964

5.537.822

133

55,0 T

156,00

lít diezel

1x4/4 loại > 40,0 tấn

213.533

6.207.403

Ô tô đầu kéo - công suất:

134

150,0 CV

30,00

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

981.508

135

180,0 CV

36,00

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

1.146.855

136

200,0 CV

40,00

lít diezel

1x3/4 loại 16,5 - 25,0 tấn

152.797

1.288.285

137

240,0 CV

48,00

lít diezel

1x3/4 loại 16,5 - 25,0 tấn

152.797

1.491.501

138

255,0 CV

51,00

lít diezel

1x3/4 loại 25,0 - 40,0 tấn

171.701

1.651.464

139

272,0 CV

56,00

lít diezel

1x3/4 loại 25,0 - 40,0 tấn

171.701

1.842.631

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

140

5,0 m3

36,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

252.097

1.436.644

141

6,0 m3

43,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

252.097

1.636.902

142

8,0 m3

50,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 16,5 - 25 tấn

266.175

2.183.868

143

8,7 m3

52,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 16,5 - 25 tấn

266.175

2.412.686

144

10,7 m3

64,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 16,5 - 25 tấn

266.175

3.073.192

145

14,5 m3

70,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 25 - 40 tấn

298.353

3.882.522

Ô tô tưới nước - dung tích:

146

4,0 m3

20,25

lít diezel

1x2/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

117.400

749.697

147

5,0 m3

22,50

lít diezel

1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

137.110

825.989

148

6,0 m3

24,00

lít diezel

1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

137.110

902.421

149

7,0 m3

25,50

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

993.073

150

9,0 m3

27,00

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

1.091.091

151

16 m3

35,10

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

1.364.662

Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

152

2,0 m3 (3 T)

18,90

lít diezel

1x2/4 loại 3,5 <= tấn

109.758

752.844

153

3,0 m3 (4,5 T)

27,00

lít diezel

1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

137.110

1.073.223

Xe ép rác - trọng tải:

154

1,2 T

16,10

lít diezel

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

109.758

671.696

155

1,5 T

18,00

lít diezel

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

109.758

712.375

156

2,0 T

20,80

lít diezel

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

109.758

886.366

157

4,0 T

40,50

lít diezel

1x2/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

117.400

1.254.236

158

7,0 T

51,30

lít diezel

1x2/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

117.400

1.479.326

159

10,0 T

64,80

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

1.769.716

160

Xe ép rác kín (xe hooklip)

64,80

lít diezel

1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

144.752

1.889.032

161

Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn

20,80

lít diezel

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

109.758

736.179

162

Xe nhặt xác

15,10

lít diezel

1x2/4 loại <= 3,5 tấn

109.758

1.308.583

Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:

163

5,0 T

27,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

238.019

1.205.668

164

6,0 T

28,80

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

238.019

1.344.178

165

7,0 T

30,60

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

238.019

1.541.507

166

10,0 T

37,80

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

252.097

2.086.499

Ô tô bán tải - trọng tải:

167

1,5 T

18,00

lít xăng

1x2/4 loại < 3,5 tấn

109.758

834.645

Rơ mooc - trọng tải:

168

2,0 T

 

 

1x1/4 loại <3,5 tấn

94.071

156.263

169

4,0 T

 

 

1x1/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

100.909

184.031

170

7,5 T

 

 

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

107.345

201.003

171

14,0 T

 

 

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

107.345

251.400

172

15,0 T

 

 

1x1/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

107.345

261.745

173

21,0 T

 

 

1x1/4 loại 16,5 - 25 tấn

113.378

274.623

174

40,0 T

 

 

1x1/4 loại >= 40 tấn

135.098

385.709

175

100,0 T

 

 

1x1/4 loại >= 40 tấn

135.098

538.036

176

125,0 T

 

 

1x1/4 loại >= 40 tấn

135.098

586.431

Máy kéo bánh xích - công suất:

177

45,0 CV

21,60

lít diezel

1x4/7

115.389

689.206

178

54,0 CV

25,92

lít diezel

1x4/7

115.389

797.727

179

75,0 CV

32,40

lít diezel

1x4/7

115.389

938.593

180

110,0 CV

41,47

lít diezel

1x4/7

115.389

1.135.730

181

130,0 CV

49,92

lít diezel

1x4/7

115.389

1.284.718

Máy kéo bánh hơi - công suất:

182

28,0 CV

11,76

lít diezel

1x4/7

115.389

479.086

183

40,0 CV

16,80

lít diezel

1x4/7

115.389

566.981

184

50,0 CV

21,00

lít diezel

1x4/7

115.389

650.091

185

60,0 CV

25,20

lít diezel

1x4/7

115.389

737.296

186

80,0 CV

33,60

lít diezel

1x4/7

115.389

932.709

187

165,0 CV

55,44

lít diezel

1x4/7

115.389

1.315.716

188

215,0 CV

67,73

lít diezel

1x5/7

115.389

1.601.713

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

189

Tời ma nơ - 13 kW

42,90

kWh

1x4/7+1x5/7

250.085

270.066

190

Xe goòng 3 T

 

 

1x4/7+1x5/7

250.085

271.325

191

Xe goòng 5,8 m3

 

 

1x4/7+1x5/7

250.085

943.610

192

Đầu kéo 30 T

37,44

lít diezel

1x4/7+1x5/7

250.085

2.239.175

193

Quang lật 360 T/h

27,00

kWh

1x4/7+1x5/7

250.085

420.162

Cần trục máy kéo - sức nâng:

194

5,0 T

18,00

lít diezel

1x5/7

134.696

703.337

195

6,0 T

21,00

lít diezel

1x5/7

134.696

792.857

196

7,0 T

24,00

lít diezel

1x5/7

134.696

910.338

197

8,0 T

33,00

lít diezel

1x5/7

134.696

1.102.528

Máy đặt đường ống:

 

 

 

 

 

 

198

Cần trục TO-12-24 - sức nâng: 15 T

53,10

lít diezel

1x4/7+1x5/7+1x6/7

406.904

2.441.386

199

Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T

53,10

lít diezel

2x4/7+1x5/7+1x6/7

522.293

1.995.940

Cần trục ô tô - sức nâng:

200

1,0 T

21,38

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại < 3,5 tấn

223.136

945.899

201

3,0 T

24,75

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại < 3,5 tấn

223.136

1.208.498

202

4,0 T

25,88

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

238.019

1.286.062

203

5,0 T

30,38

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

238.019

1.415.106

204

6,0 T

32,63

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 3,5 - 7,5 tấn

238.019

1.528.787

205

10,0 T

37,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

252.097

1.841.704

206

16,0 T

43,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

252.097

2.109.718

207

20,0 T

44,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 16,5 - 25 tấn

266.175

2.446.261

208

25,0 T

50,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 16,5 - 25 tấn

266.175

2.545.490

209

30,0 T

54,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 25 - 40 tấn

298.353

2.839.443

210

35,0 T

60,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 25 - 40 tấn

298.353

3.198.048

211

40,0 T

64,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại => 40 tấn

318.062

3.722.282

212

45,0 T

66,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại => 40 tấn

318.062

4.159.042

213

50,0 T

70,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại => 40 tấn

318.062

4.816.677

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

214

16,0 T

33,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

1.561.319

215

25,0 T

36,00

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

1.837.109

216

40,0 T

49,50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

3.024.327

217

63,0 T

60,50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

3.558.815

218

90,0 T

68,75

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

5.615.894

219

100,0 T

74,25

lít diezel

2x4/7+1x7/7

414.144

6.699.260

220

110,0 T

77,50

lít diezel

2x4/7+1x7/7

414.144

8.047.377

221

130,0 T

81,00

lít diezel

2x4/7+1x7/7

414.144

9.366.351

Cần trục bánh xích - sức nâng:

222

5,0 T

31,50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

1.387.980

223

7,0 T

33,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

1.489.112

224

10,0 T

36,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

1.594.215

225

16,0 T

45,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

1.977.194

226

25,0 T

47,00

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

2.425.705

227

28,0 T

48,75

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

2.739.736

228

40,0 T

51,25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

3.546.617

229

50,0 T

53,75

lít diezel

1x4/7+1x6/7

272.208

3.844.380

230

63,0 T

56,25

lít diezel

1x4/7+1x7/7

298.755

4.521.726

231

100,0 T

58,95

lít diezel

2x4/7+1x7/7

414.144

6.128.782

232

110,0 T

62,78

lít diezel

2x4/7+1x7/7

414.144

6.918.553

233

130,0 T

72,00

lít diezel

2x4/7+1x7/7

414.144

9.327.435

234

150,0 T

83,25

lít diezel

2x4/7+1x7/7

414.144

10.400.027

Cần trục tháp - sức nâng:

235

3,0 T

37,50

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

687.987

236

5,0 T

42,00

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

843.026

237

8,0 T

52,50

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

915.120

238

10,0 T

60,00

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

1.124.093

239

12,0 T

67,50

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

1.312.378

240

15,0 T

90,00

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

1.435.999

241

20,0 T

112,50

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

1.615.639

242

25,0 T

120,00

kWh

1x3/7+1x6/7

256.119

2.132.639

243

30,0 T

127,50

kWh

1x3/7+1x6/7

256.119

2.582.709

244

40,0 T

135,00

kWh

1x3/7+1x6/7

256.119

2.912.548

245

50,0 T

142,50

kWh

2x4/7+1x6/7

387.597

3.690.298

246

60,0 T

198,00

kWh

2x4/7+1x6/7

387.597

4.537.775

247

Cẩu tháp MD 900

480,00

kWh

2x4/7+1x6/7+1x7/7

570.963

15.046.122

Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:

248

30 T

81,00

lít diezel

T.ph2.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

670.212

5.126.868

Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:

249

100 T

117,60

lít diezel

T.tr1/2 + T.pII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

964.945

7.586.764

Cẩu lao dầm:

250

Cẩu K33-60

232,56

kWh

1x3/7+4x4/7+1x6/7

717.675

3.183.791

Cổng trục - sức nâng:

251

10T

81,00

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

790.633

252

25T

86,40

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

945.087

253

30T

90,00

kWh

1x3/7+1x6/7

256.119

1.079.977

254

60T

144,00

kWh

1x3/7+1x7/7

282.666

1.386.714

Cầu trục - sức nâng:

255

30 T

48,00

kWh

1x3/7+1x6/7

256.119

487.022

256

40 T

60,00

kWh

1x3/7+1x6/7

256.119

522.514

257

50 T

72,00

kWh

1x3/7+1x6/7

256.119

562.379

258

60 T

84,00

kWh

1x3/7+1x7/7

282.666

647.529

259

90 T

108,00

kWh

1x3/7+1x7/7

282.666

740.166

260

110 T

132,00

kWh

1x3/7+1x7/7

282.666

889.761

261

125 T

144,00

kWh

1x3/7+1x7/7

282.666

972.261

262

180 T

168,00

kWh

1x3/7+1x7/7

282.666

1.158.229

263

250 T

204,00

kWh

1x3/7+1x7/7

282.666

1.393.572

Máy vận thăng - sức nâng:

264

0,3 T - H nâng 30 m

8,40

kWh

1x3/7

99.300

166.713

265

0,5 T - H nâng 50 m

15,75

kWh

1x3/7

99.300

222.126

266

0,8 T - H nâng 80 m

21,00

kWh

1x3/7

99.300

276.749

267

2,0 T - H nâng 100 m

31,50

kWh

1x3/7

99.300

331.205

268

3,0 T - H nâng 100 m

39,40

kWh

1x3/7

99.300

369.498

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

269

3,0 T - H nâng 100 m

47,30

kWh

1x3/7

99.300

24.043.612

Cần trục thiếu nhi - sức nâng:

270

0,5 T

3,60

kWh

1x3/7

99.300

117.478

Tời điện - sức kéo:

271

0,5 T

3,78

kWh

1x3/7

99.300

108.658

272

1,0 T

4,50

kWh

1x3/7

99.300

110.921

273

1,5 T

5,58

kWh

1x3/7

99.300

123.049

274

2,0 T

6,30

kWh

1x3/7

99.300

131.904

275

2,5 T

9,18

kWh

1x3/7

99.300

143.662

276

3,0 T

10,80

kWh

1x3/7

99.300

152.642

277

3,5 T

11,30

kWh

1x3/7

99.300

157.403

278

4,0 T

11,70

kWh

1x3/7

99.300

160.081

279

5,0 T

13,50

kWh

1x3/7

99.300

169.688

Pa lăng xích - sức nâng:

280

3,0 T

 

 

1x3/7

99.300

108.093

281

5,0 T

 

 

1x3/7

99.300

110.476

Bộ kích chuyên dùng:

282

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)

64,60

kWh

2x4/7+1x5/7+7/7

548.840

1.316.598

283

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50 - 60 T

14,10

kWh

2x4/7

230.778

329.396

Kích nâng - sức nâng (T):

284

10 T

 

 

1x4/7

115.389

120.807

285

30 T

 

 

1x4/7

115.389

122.220

286

50 T

 

 

1x4/7

115.389

126.931

287

100 T

 

 

1x4/7

115.389

137.028

288

200 T

 

 

1x4/7

115.389

146.595

289

250 T

 

 

1x4/7

115.389

165.500

290

500 T

 

 

1x4/7

115.389

224.153

291

Kích thông tâm YCW - 150 T

 

 

1x4/7

115.389

127.402

292

Kích thông tâm YCW - 250 T

 

 

1x4/7

115.389

133.270

293

Kích đẩy liên tục tự động ZLD - 60 (60T, 6c)

29,38

kWh

1x4/7+1x5/7

250.085

538.632

294

Kích thông tâm YCW - 500 T

 

 

1x4/7

115.389

170.511

295

Kích sợi đơn YDC - 500 T

 

 

1x4/7

115.389

135.433

296

Kích thông tâm RRH - 100 T

 

 

1x4/7

115.389

199.211

297

Kích thông tâm RRH - 300 T

 

 

1x4/7

115.389

381.661

Máy luồn cáp - công suất:

298

15 kW

27,00

kWh

1x4/7

115.389

216.981

Máy cắt cáp - công suất:

299

1,0 kW

1,80

kWh

1x3/7

99.300

107.540

300

10,0 kW

12,60

kWh

1x3/7

99.300

137.428

Trạm bơm dầu áp lực - công suất:

301

40 MPa (HCP-400)

13,65

kWh

1x4/7

115.389

165.914

302

50 MPa (ZB4 - 500)

19,50

kWh

1x4/7

115.389

181.806

Xe nâng hàng - sức nâng:

303

1,5 T

7,92

lít diezel

1x4/7

115.389

389.035

304

2,0 T

9,00

lít diezel

1x4/7

115.389

419.776

305

3,0 T

10,08

lít diezel

1x4/7

115.389

479.110

306

3,2 T

11,52

lít diezel

1x4/7

115.389

521.652

307

3,5 T

14,40

lít diezel

1x4/7

115.389

592.012

308

5,0 T

16,20

lít diezel

1x4/7

115.389

667.598

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

309

135 CV

44,55

lít diezel

1x4/7

115.389

1.281.094

Máy trộn bê tông - dung tích:

310

100,0 lít

6,72

kWh

1x3/7

99.300

146.460

311

150,0 lít

8,40

kWh

1x3/7

99.300

157.988

312

200,0 lít

9,60

kWh

1x3/7

99.300

164.431

313

250,0 lít

10,80

kWh

1x3/7

99.300

184.183

314

425,0 lít

24,00

kWh

1x4/7

115.389

267.819

315

500,0 lít

33,60

kWh

1x4/7

115.389

279.614

316

800,0 lít

60,00

kWh

1x4/7

115.389

353.173

317

1150,0 lít

72,00

kWh

1x4/7

115.389

411.062

318

1600,0 lít

96,00

kWh

1x4/7

115.389

518.061

Máy trộn vữa - dung tích:

319

80,0 lít

5,28

kWh

1x3/7

99.300

134.760

320

110,0 lít

7,68

kWh

1x3/7

99.300

141.759

321

150,0 lít

8,40

kWh

1x3/7

99.300

148.406

322

200,0 lít

9,60

kWh

1x3/7

99.300

155.880

323

250,0 lít

10,80

kWh

1x3/7

99.300

162.327

324

325,0 lít

16,80

kWh

1x3/7

99.300

190.198

Trạm trộn bê tông - năng suất:

325

16,0 m3/h

92,40

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

1.238.870

326

20,0 m3/h

92,40

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

1.390.923

327

22,0 m3/h

99,00

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

1.520.985

328

25,0 m3/h

115,50

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

1.609.756

329

30,0 m3/h

171,60

kWh

2x3/7+1x5/7

333.296

2.099.540

330

50,0 m3/h

198,00

kWh

2x3/7+1x5/7

333.296

3.069.772

331

60,0 m3/h

265,20

kWh

2x3/7+1x5/7

333.296

3.265.375

332

75,0 m3/h

417,60

kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

470.808

3.977.513

333

125,0 m3/h

445,50

kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

470.808

6.021.821

334

160,0 m3/h

553,10

kWh

3x3/7+1x4/7+1x6/7

570.108

6.441.707

Máy bơm vữa - năng suất:

335

2,0 m3/h

12,00

kWh

1x4/7

115.389

283.472

336

4,0 m3/h

16,80

kWh

1x4/7

115.389

328.506

337

6,0 m3/h

18,90

kWh

1x3/7+1x4/7

214.689

486.297

338

9,0 m3/h

33,60

kWh

1x3/7+1x4/7

214.689

566.648

339

32 - 50 m3/h

72,00

kWh

1x3/7+1x4/7

214.689

701.219

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

340

50 m3/h

52,80

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T

266.175

3.170.767

341

60 m3/h

60,00

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L.16,5-25T

266.175

3.490.187

Máy bơm bê tông - năng suất:

342

40 - 60 m3/h

181,50

kWh

1x3/7+1x5/7

233.996

1.509.980

343

60 - 90 m3/h

247,50

kWh

1x4/7+1x5/7

250.085

2.002.156

Máy phun vẩy - năng suất:

344

9 m3/h (AL 285)

54,00

kWh

2x3/7+1x4/7+1x6/7

470.808

2.158.362

345

16 m3/h (AL 500)

429,00

kWh

2x3/7+1x4/7+1x5/7+1x6/7

605.504

7.291.123

346

Máy trải bê tông SP.500

72,60

lít diezel

1x6/7+1x5/7+2x3/7

490.115

7.936.453

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

347

0,4 kW

1,80

kWh

1x3/7

99.300

135.711

348

0,6 kW

2,70

kWh

1x3/7

99.300

151.257

349

0,8 kW

3,60

kWh

1x3/7

99.300

166.117

350

1,0 kW

4,50

kWh

1x3/7

99.300

181.663

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

351

1,0 kW

4,50

kWh

1x3/7

99.300

177.545

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

352

0,6 kW

2,70

kWh

1x3/7

99.300

115.640

353

0,8 kW

3,60

kWh

1x3/7

99.300

120.743

354

1,0 kW

4,50

kWh

1x3/7

99.300

121.494

355

1,5 kW

6,75

kWh

1x3/7

99.300

125.892

356

2,8 kW

12,60

kWh

1x3/7

99.300

136.910

357

3,5 kW

15,75

kWh

1x3/7

99.300

173.931

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

358

11,0 m3/h

29,40

kWh

1x3/7

99.300

166.749

359

35,0 m3/h

75,60

kWh

1x4/7

115.389

245.542

360

45,0 m3/h

96,60

kWh

1x4/7

115.389

280.307

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

361

6,0 m3/h

63,00

kWh

1x3/7+1x4/7

214.689

814.733

362

20,0 m3/h

315,00

kWh

1x3/7+1x4/7

214.689

1.956.668

363

25,0 m3/h

357,00

kWh

2x3/7+1x4/7

313.989

2.474.939

364

125,0 m3/h

630,00

kWh

2x3/7+1x4/7

313.989

6.981.854

Máy nghiền đá thô - năng suất:

365

14,0 m3/h

134,40

kWh

1x3/7+1x4/7

214.689

639.201

366

200,0 m3/h

840,00

kWh

1x3/7+2x4/7+1x5/7+1x6/7

621.593

3.435.066

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

367

25,0 T/h (140 T/ca)

1.190,00 lít mazut + 210 kWh+210 lít diezel

4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7

1.419.663

22.080.913

 

368

30,0 T/h (156 T/ca)

1.326,00 lít mazut + 234 kWh+234 lít diezel

4x3/7+4x4/7+3x5/7+1x6/7

1.419.663

24.781.854

 

369

40,0 T/h (176 T/ca)

1.496,00 lít mazut + 264 kWh+264 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

1.769.048

28.054.645

 

370

50,0 T/h (200 T/ca)

1.700,00 lít mazut + 300 kWh+300 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

1.769.048

31.228.579

 

371

60,0 T/h (216 T/ca)

1.836,00 lít mazut + 324 kWh+324 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

1.769.048

34.071.078

 

372

80,0 T/h (256 T/ca)

2.176,00 lít mazut + 384 kWh+384 lít diezel

5x3/7+5x4/7+4x5/7+1x6/7

1.769.048

38.770.357

 

Máy phun nhựa đường - công suất:

373

190 CV

57,00

lít diezel

1x1/4 +1x3/4 loại 7,5 - 16,5 tấn

252.097

2.398.690

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

374

65,0 T/h

33,60

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.096.640

375

100,0 T/h

50,40

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.587.599

376

130 CV đến 140 CV

63,00

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

4.040.217

Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:

377

60 m3/h

30,20

lít diezel

1x3/7+1x5/7

233.996

2.977.135

378

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

92,40

lít diezel

1x4/7+1x5/7

250.085

4.315.152

379

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

 

 

1x4/7

115.389

196.110

380

Lò nấu sơn YHK 3A

10,54

lít diezel

1x4/7

115.389

675.219

381

Thiết bị đun rót mastic

3,70

lít xăng

1x4/7

115.389

220.356

382

Nồi nấu nhựa 500 lít

 

 

1x4/7

115.389

205.882

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

383

0,46 kW (b48)

1,30

kWh

1x3/7

99.300

103.063

384

0,55 kW

1,49

kWh

1x3/7

99.300

104.194

385

0,75 kW

2,03

kWh

1x3/7

99.300

105.230

386

1,10 kW

2,97

kWh

1x3/7

99.300

107.008

387

1,50 kW

4,05

kWh

1x3/7

99.300

108.487

388

2,00 kW

5,40

kWh

1x3/7

99.300

110.262

389

2,80 kW

7,56

kWh

1x3/7

99.300

113.517

390

4,00 kW

10,80

kWh

1x3/7

99.300

120.748

391

4,50 kW

12,15

kWh

1x3/7

99.300

123.474

392

7,00 kW

16,80

kWh

1x3/7

99.300

134.268

393

10,00 kW

24,00

kWh

1x4/7

115.389

160.204

394

14,00 kW

33,60

kWh

1x4/7

115.389

176.888

395

20,00 kW

48,00

kWh

1x4/7

115.389

207.458

396

22,00 kW

52,80

kWh

1x4/7

115.389

218.731

397

28,00 kW

67,20

kWh

1x4/7

115.389

242.301

398

30,00 kW

72,00

kWh

1x4/7

115.389

258.780

399

40,00 kW

96,00

kWh

1x4/7

115.389

305.676

400

50,00 kW

120,00

kWh

1x4/7

115.389

346.926

401

55,00 kW

132,00

kWh

1x4/7

115.389

365.376

402

75,00 kW

180,00

kWh

1x4/7

115.389

449.888

403

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

180,00

kWh

1x4/7

115.389

465.281

404

113,00 kW

271,20

kWh

1x4/7

115.389

592.037

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

405

5,0 CV

2,70

lít diezel

1x4/7

115.389

176.177

406

5,5 CV

2,97

lít diezel

1x4/7

115.389

184.425

407

7,0 CV

3,78

lít diezel

1x4/7

115.389

198.615

408

7,5 CV

4,05

lít diezel

1x4/7

115.389

204.951

409

10,0 CV

5,10

lít diezel

1x4/7

115.389

233.013

410

15,0 CV

7,65

lít diezel

1x4/7

115.389

303.075

411

20,0 CV

10,20

lít diezel

1x4/7

115.389

360.996

412

25 CV (250/50, b100)

11,00

lít diezel

1x4/7

115.389

373.481

413

37,0 CV

17,76

lít diezel

1x4/7

115.389

512.958

414

45,0 CV

21,60

lít diezel

1x4/7

115.389

581.417

415

75,0 CV

36,00

lít diezel

1x4/7

115.389

919.269

416

100,0 CV

45,00

lít diezel

1x4/7

115.389

1.049.598

417

150,0 CV

63,00

lít diezel

1x5/7

134.696

1.406.874

418

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV)

110,90

lít diezel

1x4/7+1x5/7

250.085

3.048.925

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

419

3,0 CV

1,62

lít xăng

1x4/7

115.389

159.320

420

4,0 CV

2,16

lít xăng

1x4/7

115.389

172.594

421

6,0 CV

3,24

lít xăng

1x4/7

115.389

197.137

422

7,0 CV

3,78

lít xăng

1x4/7

115.389

212.848

423

8,0 CV

4,32

lít xăng

1x4/7

115.389

223.592

Máy phát điện lưu động - công suất:

424

2,5-3 kW

2,30

lít diezel

1x3/7

99.300

143.306

425

5,2 kW

4,86

lít diezel

1x3/7

99.300

207.354

426

8,0 kW

7,56

lít diezel

1x3/7

99.300

254.241

427

10,0 kW

10,80

lít diezel

1x3/7

99.300

327.508

428

15,0 kW

13,50

lít diezel

1x3/7

99.300

375.253

429

20,0 kW

19,20

lít diezel

1x3/7

99.300

486.504

430

25,0 kW

21,60

lít diezel

1x3/7

99.300

538.092

431

30,0 kW

24,00

lít diezel

1x3/7

99.300

575.685

432

38,0 kW

28,80

lít diezel

1x3/7

99.300

673.093

433

45,0 kW

31,20

lít diezel

1x3/7

99.300

722.481

434

50,0 kW

36,00

lít diezel

1x3/7

99.300

810.463

435

60,0 kW

40,50

lít diezel

1x3/7

99.300

901.990

436

75,0 kW

45,00

lít diezel

1x4/7

115.389

1.021.467

437

112,0 kW

68,25

lít diezel

1x4/7

115.389

1.410.225

438

122,0 kW

75,62

lít diezel

1x4/7

115.389

1.529.447

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

439

3,0 m3/h

0,63

lít xăng

1x4/7

115.389

132.957

440

11,0 m3/h

1,80

lít xăng

1x4/7

115.389

155.528

441

25,0 m3/h

2,88

lít xăng

1x4/7

115.389

183.053

442

40,0 m3/h

7,80

lít xăng

1x4/7

115.389

271.994

443

120,0 m3/h

14,40

lít xăng

1x4/7

115.389

437.680

444

200,0 m3/h

24,00

lít xăng

1x4/7

115.389

646.681

445

300,0 m3/h

33,00

lít xăng

1x4/7

115.389

834.774

446

600,0 m3/h

46,20

lít xăng

1x4/7

115.389

1.257.561

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

447

5,50 m3/h

0,63

lít diezel

1x4/7

115.389

131.062

448

75,00 m3/h

5,76

lít diezel

1x4/7

115.389

253.905

449

102,00 m3/h

13,20

lít diezel

1x4/7

115.389

384.753

450

120,00 m3/h

13,86

lít diezel

1x4/7

115.389

407.539

451

200,00 m3/h

18,00

lít diezel

1x4/7

115.389

508.709

452

240,00 m3/h

27,54

lít diezel

1x4/7

115.389

680.770

453

300,00 m3/h

32,40

lít diezel

1x4/7

115.389

773.731

454

360,00 m3/h

34,56

lít diezel

1x4/7

115.389

820.435

455

420,00 m3/h

37,80

lít diezel

1x4/7

115.389

931.590

456

540,00 m3/h

36,48

lít diezel

1x4/7

115.389

953.179

457

600,00 m3/h

38,40

lít diezel

1x4/7

115.389

1.044.056

458

660,00 m3/h

38,88

lít diezel

1x4/7

115.389

1.115.092

459

1200,00 m3/h

75,00

lít diezel

1x4/7

115.389

2.029.665

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

460

5,0 m3/h

1,85

kWh

1x3/7

99.300

105.186

461

10,0 m3/h

5,41

kWh

1x3/7

99.300

111.538

462

22,0 m3/h

6,90

kWh

1x3/7

99.300

120.680

463

30,0 m3/h

10,05

kWh

1x3/7

99.300

128.040

464

56,0 m3/h

16,77

kWh

1x3/7

99.300

154.887

465

150,0 m3/h

44,28

kWh

1x3/7

99.300

221.443

466

216,0 m3/h

52,38

kWh

1x3/7

99.300

260.669

467

270,0 m3/h

80,46

kWh

1x3/7

99.300

307.355

468

300,0 m3/h

86,40

kWh

1x3/7

99.300

345.553

469

600,0 m3/h

125,28

kWh

1x4/7

115.389

572.160

Máy biến thế hàn một chiều - công suất:

470

40,0 kW

84,00

kWh

1x4/7

115.389

243.584

471

50,0 kW

105,00

kWh

1x4/7

115.389

276.979

Biến thế hàn xoay chiều - công suất:

472

4,0 kW

8,40

kWh

1x4/7

115.389

129.660

473

7,0 kW

14,70

kWh

1x4/7

115.389

139.564

474

7,5KW

15,80

kWh

1x4/7

115.389

141.509

475

10,0 kW

21,00

kWh

1x4/7

115.389

149.656

476

14,0 kW

29,40

kWh

1x4/7

115.389

163.739

477

23,0 kW

48,30

kWh

1x4/7

115.389

197.272

478

27,5 kW

57,75

kWh

1x4/7

115.389

212.471

479

29,2 kW

61,32

kWh

1x4/7

115.389

217.827

480

33,5 kW

70,35

kWh

1x4/7

115.389

231.515

Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:

481

9,0 CV

2,70

lít xăng

1x4/7

115.389

210.606

482

20,0 CV

4,80

lít xăng

1x4/7

115.389

257.181

Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:

483

4,0 CV

1,44

lít diezel

1x4/7

115.389

167.785

484

10,2 CV

3,06

lít diezel

1x4/7