Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong biên tập bản đồ nền thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp?

Bấm vào đây để xem bản dịch tiếng Anh của bài viết này Click HERE to see the English translation of this article
Ngày hỏi: 05/11/2022

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong biên tập bản đồ nền thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp? Định mức dụng cụ lao động trong biên tập bản đồ nền thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp như thế nào? Định mức tiêu hao vật liệu trong biên tập bản đồ nền thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp như thế nào?

    • 1. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong biên tập bản đồ nền thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp?

      Tại Tiểu mục 3.2 Mục 3 Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp ban hành kèm theo Thông tư 13/2022/TT-BTNMT' onclick="vbclick('8295F', '380207');" target='_blank'>Thông tư 13/2022/TT-BTNMT (có hiệu lực từ 12/12/2022) quy định định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong biên tập bản đồ nền thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp như sau:

      Ca/mảnh

      Bảng số 17

      STT

      Danh mục thiết bị

      ĐVT

      Công suất (Kw)

      Định mức

      KK1

      KK2

      I

      Tỷ lệ 1:500.000

      1

      Máy vi tính PC

      Bộ

      0,4

      2,72

      3,26

      2

      Máy in lazer

      Cái

      0,4

      0,27

      0,33

      3

      Máy Photocopy

      Cái

      1,5

      0,82

      0,98

      4

      Lưu điện 600w

      Cái

      0,6

      2,27

      2,72

      5

      Đèn neon 40w

      Bộ

      0,04

      3,63

      4,35

      6

      Máy hút bụi 1.5 Kw

      Cái

      1,5

      0,03

      0,03

      7

      Máy hút ẩm 2 Kw

      Cái

      2

      0,23

      0,27

      8

      Quạt thông gió 40w

      Cái

      0,04

      0,61

      0,73

      9

      Quạt trần 100w

      Cái

      0,1

      0,61

      0,73

      10

      Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

      Cái

      2,2

      0,91

      1,09

      II

      Tỷ lệ 1:1.000.000

      1

      Máy vi tính PC

      Bộ

      0,4

      3,13

      3,75

      2

      Máy in lazer

      Cái

      0,4

      0,31

      0,38

      3

      Máy Photocopy

      Cái

      1,5

      0,94

      1,13

      4

      Lưu điện 600w

      Cái

      0,6

      2,61

      3,13

      5

      Đèn neon 40w

      Bộ

      0,04

      4,17

      5,00

      6

      Máy hút bụi 1.5 Kw

      Cái

      1,5

      0,03

      0,04

      7

      Máy hút ẩm 2 Kw

      Cái

      2

      0,26

      0,31

      8

      Quạt thông gió 40w

      Cái

      0,04

      0,70

      0,84

      9

      Quạt trần 100w

      Cái

      0,1

      0,70

      0,84

      10

      Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU

      Cái

      2,2

      1,04

      1,25

      2. Định mức dụng cụ lao động trong biên tập bản đồ nền thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp như thế nào?

      Tại Tiểu mục 3.3 Mục 3 Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp ban hành kèm theo Thông tư 13/2022/TT-BTNMT' onclick="vbclick('8295F', '380207');" target='_blank'>Thông tư 13/2022/TT-BTNMT (có hiệu lực từ 12/12/2022) quy định định mức dụng cụ lao động trong biên tập bản đồ nền thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp như sau:

      Ca/mảnh.

      Bảng số 18

      STT

      Danh mục dụng cụ

      ĐVT

      Thời hạn (tháng)

      Định mức

      Tỷ lệ 1:500.000

      Tỷ lệ 1:1.000.000

      1

      Áo Blouse

      Cái

      12

      3,63

      4,17

      2

      Đồng hồ treo tường

      Cái

      60

      0,91

      1,04

      3

      Dép đi trong phòng máy

      Đôi

      6

      3,63

      4,17

      4

      Bàn làm việc

      Cái

      96

      3,63

      4,17

      5

      Chuột máy tính

      Cái

      12

      3,63

      4,17

      6

      Bàn phím vi tính

      Cái

      12

      3,63

      4,17

      7

      Ổn áp (chung) 10A

      Cái

      60

      0,68

      0,78

      8

      Ghế tựa

      Cái

      96

      3,63

      4,17

      9

      Giá để bản vẽ

      Bộ

      60

      0,91

      1,04

      10

      Giá để tài liệu

      Cái

      96

      0,91

      1,04

      11

      Tủ sắt đựng tài liệu

      Cái

      96

      0,91

      1,04

      Ghi chú: mức trên tính cho KK1, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

      Bảng số 19

      STT

      Khó khăn

      Hệ số Định mức

      Tỷ lệ 1:500.000

      Tỷ lệ 1:1.000.000

      1

      1

      1

      1

      2

      2

      1,2

      1,2

      3. Định mức tiêu hao vật liệu trong biên tập bản đồ nền thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp như thế nào?

      Tại Tiểu mục 3.4 Mục 3 Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển và bản đồ hàm lượng diệp lục bề mặt nước biển tỷ lệ 1:500.000, 1:1.000.000 bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp ban hành kèm theo Thông tư 13/2022/TT-BTNMT' onclick="vbclick('8295F', '380207');" target='_blank'>Thông tư 13/2022/TT-BTNMT (có hiệu lực từ 12/12/2022) quy định định mức tiêu hao vật liệu trong biên tập bản đồ nền thành lập bản đồ nhiệt độ bề mặt nước biển bằng dữ liệu viễn thám quang học độ phân giải thấp như sau:

      Tính cho 01 mảnh

      Bảng số 20

      STT

      Danh mục vật liệu

      ĐVT

      Định mức

      Tỷ lệ 1:500.000

      Tỷ lệ 1:1.000.000

      1

      Sổ ghi chép công tác

      Quyển

      0,20

      0,20

      2

      Giấy đóng gói thành quả

      Tờ

      5,00

      5,00

      3

      Giấy vẽ sơ đồ khu đo

      Tờ

      1,00

      1,00

      4

      Giấy ghi ý kiến kiểm tra

      Tờ

      5,00

      5,00

      5

      Giấy A4

      Gram

      0,17

      0,18

      6

      Mực lazer

      Hộp

      0,03

      0,04

      7

      Bản đồ màu

      Tờ

      1,00

      1,00

      Ghi chú: mức trên tính cho KK1, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:

      Bảng số 21

      STT

      Khó khăn

      Hệ số Định mức

      Tỷ lệ 1:500.000

      Tỷ lệ 1:1.000.000

      1

      1

      1

      1

      2

      2

      1,2

      1,2

      Trân trọng!

    Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của LawNet . Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email: nhch@lawnet.vn

    Căn cứ pháp lý của tình huống
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn