Bảng giá dịch vụ ngày giường bệnh khi nằm viện bằng bảo hiểm y tế 2019

Chưa có bản dịch tiếng Anh của bài viết này, nhấn vào đây để quay về trang chủ tiếng Anh There is no English translation of this article. Click HERE to turn back English Homepage
Ngày hỏi: 31/12/2018

Ban biên tập vui lòng hỗ trợ giúp tôi: Bảng giá dịch vụ ngày giường bệnh khi nằm viện bằng bảo hiểm y tế theo quy định mới nhất được không ạ? Rất mong Ban biên tập hỗ trợ giúp.

    • Tại Phụ lục 2 Thông tư 39/2018/TT-BYT quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, có hiệu lực từ 15/01/2019, quy định bảng giá dịch vụ khám bệnh như sau:

      Đơn vị: đồng

      Số TT

      Các loại dịch vụ

      Bệnh viện hạng Đặc biệt

      Bệnh viện hạng I

      Bệnh viện hạng II

      Bệnh viện hạng III

      Bệnh vện hạng IV

      A

      B

      1

      2

      3

      4

      5

      1

      Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

      753.000

      678.000

      578.000

      2

      Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

      441.000

      411.000

      314.000

      272.000

      242.000

      3

      Ngày giường bệnh Nội khoa:

      3.1

      Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

      232.000

      217.000

      178.000

      162.000

      144.000

      Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

      232.000

      3.2

      Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

      210.000

      195.000

      152.000

      141.000

      126.000

      Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

      210.000

      3.3

      Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

      177.000

      164.000

      125.000

      115.000

      106.000

      4

      Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

      4.1

      Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

      324.000

      292.000

      246.000

      Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

      324.000

      4.2

      Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

      289.000

      266.000

      214.000

      189.000

      170.000

      Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

      289.000

      4.3

      Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

      250.000

      232.000

      191.000

      167.000

      148.000

      Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

      250.000

      4.4

      Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

      225.000

      208.000

      163.000

      142.000

      128.000

      5

      Ngày giường trạm y tế xã

      53.000

      6

      Ngày giường bệnh ban ngày

      Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

      Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

      Trên đây là nội dung tư vấn.

      Trân trọng!

    Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của LawNet . Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email: nhch@lawnet.vn

    Căn cứ pháp lý của tình huống
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn